frier
/'fraiə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Con gà giò (cỡ vừa) thích hợp để rán: Chỉ một con gà còn non, thường có kích cỡ và độ tuổi phù hợp nhất để chế biến bằng phương pháp rán.
- (Hiếm dùng) Chảo rán: Một loại chảo chuyên dụng dùng để rán thức ăn.
- (Hiếm dùng) Người rán: Người thực hiện công việc rán thức ăn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- We bought a frier from the market to cook for dinner. (Chúng tôi đã mua một con gà giò từ chợ để nấu cho bữa tối.)
- This recipe calls for a young frier, not a stewing hen. (Công thức này yêu cầu một con gà giò, không phải gà già để hầm.)
- (Nghĩa hiếm) The chef used a large frier to cook the fish. (Đầu bếp đã dùng một cái chảo rán lớn để nấu cá.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Fryer" là cách viết phổ biến hơn: Từ "frier" thường được viết là "fryer". Cả hai dạng đều có nghĩa tương tự, nhưng "fryer" phổ biến hơn trong văn viết hiện đại.
- The restaurant ordered new chicken fryers for the kitchen. (Nhà hàng đã đặt mua những con gà giò mới cho nhà bếp.)
Biến thể và từ gần giống
- Fryer (n): Cách viết thay thế phổ biến của "frier".
- Frying pan (n): Chảo rán. Đây là từ phổ biến hơn để chỉ dụng cụ nấu ăn so với nghĩa "chảo rán" của "frier".
- Broiler (n): Gà giò thích hợp để nướng (thay vì rán).
Từ đồng nghĩa
- Young chicken: Gà non.
- Pullet: Gà mái tơ (thường chỉ gà mái non trước khi đẻ trứng, cũng có thể dùng để chỉ gà thịt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "frier".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "frier".
danh từ
- chảo rán (cá...)
- người rán (cá...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thức ăn để rán; gà giò để rán