Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
wet
/wet/

tính từ
  • ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa
    • wet as a drowned rat
      ướt như chuột lột
    • to be wet to the skin; to be wet through
      ướt đẫm, ướt sạch
    • cheeeks are wet with tears
      má đầm đìa nước mắt
  • có mưa
    • wet season
      mùa mưa
    • it is going to be wet
      trời sắp mưa
  • (hội họa) chưa khô, còn ướt
  • (thông tục) say bí tỉ
  • (từ lóng) uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang)
IDIOMS
  • wet bargain
    • (xem) bargain
  • wet blanket
    • (xem) blanket

danh từ
  • tình trạng ẩm ướt
  • mưa, trời mưa
    • come in out of the wet
      h y đi vào cho khỏi mưa
  • (từ lóng) ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu
    • to have a wet
      uống cốc rượu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phn đối sự cấm rượu

ngoại động từ
  • làm ướt, thấm nước, dấp nước
  • đái vào, đái lên (trẻ con, chó...)
    • the baby has wetted its bed again
      đứa bé lại đái ướt giường rồi
  • uống rượu mừng
    • to wet a bargain
      uống rượu mừng một sự tho thuận mua bán
IDIOMS
  • to wet one's whistle
    • (từ lóng) uống
Related words




Search for wet in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt