rheumy
/'ru:mi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chảy nước mắt, chảy nước mũi, có đờm: Dùng để mô tả đôi mắt hoặc mũi bị chảy nước, thường do tuổi già, bệnh tật, hoặc cảm xúc mạnh.
- Ẩm ướt, ướt át (đặc biệt là không khí): Mô tả không khí ẩm ướt, lạnh và nặng nề, thường gây cảm giác khó chịu.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (mô tả mắt/mũi):
- The old man looked at me with rheumy eyes. (Ông lão nhìn tôi bằng đôi mắt đỏ và chảy nước.)
- His voice was weak and his eyes were rheumy from the cold. (Giọng ông yếu ớt và đôi mắt chảy nước vì cảm lạnh.)
Tính từ (mô tả không khí):
- We walked through the rheumy morning fog. (Chúng tôi đi bộ xuyên qua làn sương sáng ẩm ướt.)
- The cave was filled with a rheumy chill. (Hang động tràn ngập cái lạnh ẩm ướt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rheumy with age and grief": Đôi mắt chảy nước vì tuổi già và nỗi buồn. Cụm từ này nhấn mạnh sự suy yếu về thể chất lẫn tinh thần.
- Her face was pale, her eyes rheumy with age and grief. (Khuôn mặt bà tái nhợt, đôi mắt chảy nước vì tuổi già và nỗi buồn.)
Biến thể và từ gần giống
Rheum (danh từ): Chất dịch nhầy (nước mắt, nước mũi, đờm).
- He wiped the rheum from his eyes. (Anh ta lau chất dịch từ mắt mình.)
Rheumatic (tính từ): (Thuộc về) bệnh thấp khớp. Lưu ý: Từ này liên quan về mặt từ nguyên nhưng nghĩa hiện đại khác biệt.
Từ đồng nghĩa
- Watery: Đầy nước, chảy nước (mắt).
- Damp: Ẩm ướt.
- Mucous: Có chất nhầy.
Từ trái nghĩa
- Dry: Khô ráo.
- Clear: Trong, sáng (mắt).
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "rheumy".
tính từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) chảy nước mũi, chảy dâi, có đờm
- ướt át, ẩm ướt (không khí)