rheumatic

/ru:'mætik/
Học thuật
Thân thiện
rheumatic

The elderly patient manages her rheumatic pain with gentle morning stretches.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) bệnh thấp khớp: Mô tả những liên quan đến hoặc do bệnh thấp khớp gây ra.
    • Mắc bệnh thấp khớp (người): Dùng để mô tả một người đang bị bệnh thấp khớp.
  2. Danh từ:

    • Người bị bệnh thấp khớp: Chỉ một cá nhân mắc phải bệnh thấp khớp.
    • (Số nhiều, thông tục) Bệnh thấp khớp: Cách nói thông tục để chỉ chính căn bệnh này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She suffers from rheumatic pain in her knees. ( ấy bị đau thấp khớpđầu gối.)
    • The doctor prescribed medicine for his rheumatic condition. (Bác sĩ đơn thuốc cho tình trạng thấp khớp của ông ấy.)
    • He is rheumatic and has difficulty moving in cold weather. (Ông ấy bị thấp khớp khó cử động khi trời lạnh.)
  • Danh từ:

    • The old rheumatic walked slowly with a cane. (Người bị thấp khớp già ấy đi bộ chậm chạp với một cây gậy.)
    • My grandmother's rheumatics are acting up again. (Bệnh thấp khớp của tôi lại tái phát rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rheumatic fever": Sốt thấp khớp (một bệnh viêm có thể ảnh hưởng đến tim, khớp, da não).

    • He had rheumatic fever as a child, which damaged his heart valves. (Anh ấy bị sốt thấp khớp khi còn nhỏ, điều này đã làm hỏng van tim của anh.)
  • "Rheumatic heart disease": Bệnh tim do thấp khớp (tổn thương tim vĩnh viễn do sốt thấp khớp gây ra).

    • Rheumatic heart disease is a serious complication. (Bệnh tim do thấp khớp một biến chứng nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rheumatism (danh từ): Bệnh thấp khớp (tên gọi chung cho các chứng đau cứng khớp).

    • She takes medication to ease her rheumatism. ( ấy uống thuốc để giảm bớt bệnh thấp khớp.)
  • Rheumatoid (tính từ): (Đặc biệt trong "rheumatoid arthritis") Dạng viêm khớp tự miễn.

    • Rheumatoid arthritis is an autoimmune disorder. (Viêm khớp dạng thấp một rối loạn tự miễn.)
  • Rheumatology (danh từ): Chuyên khoa thấp khớp (ngành y học nghiên cứu điều trị các bệnh khớp).

    • He is a specialist in rheumatology. (Ông ấy một chuyên gia về thấp khớp học.)
Từ đồng nghĩa
  • Arthritic (tính từ): (Thuộc về) viêm khớp.
  • Aching (tính từ): Đau nhức (có thể dùng mô tả triệu chứng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến trực tiếp với từ "rheumatic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "rheumatic")

rheumatic

The elderly patient manages her rheumatic pain with gentle morning stretches.

tính từ
  1. (thuộc) bệnh thấp khớp
  2. mắc bệnh thấp khớp (người)
danh từ
  1. người bị bệnh thấp khớp
  2. (số nhiều) (thông tục) bệnh thấp khớp

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "rheumatic"