humid

/'hju:mid/
Học thuật
Thân thiện
humid

The air feels humid after the summer rain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ẩm, ẩm ướt: Chỉ trạng thái không khí hoặc môi trường chứa nhiều hơi nước, gây cảm giác nồm, khó chịu. Đây đặc trưng của khí hậu nhiệt đới hoặc thời tiết trước cơn mưa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The air feels very humid today. (Không khí hôm nay cảm giác rất ẩm ướt.)
    • I don't like humid weather because it makes me sweat. (Tôi không thích thời tiết ẩm làm tôi đổ mồ hôi.)
    • Tropical rainforests are hot and humid. (Rừng mưa nhiệt đới thì nóng ẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oppressively humid": ẩm ướt một cách ngột ngạt.

    • The summer nights can be oppressively humid. (Những đêm có thể ẩm ướt một cách ngột ngạt.)
  • "humid climate/conditions": khí hậu/điều kiện ẩm ướt.

    • Plants thrive in the humid conditions of the greenhouse. (Cây cối phát triển mạnh trong điều kiện ẩm ướt của nhà kính.)
Biến thể từ gần giống
  • Humidity (danh từ): độ ẩm.

    • The humidity is over 90% today. (Độ ẩm hôm nay trên 90%.)
  • Humidify (động từ): làm ẩm, tăng độ ẩm.

    • A machine is used to humidify the dry air in the room. (Một cái máy được dùng để làm ẩm không khí khô trong phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Damp: ẩm, hơi ướt (thường chỉ một bề mặt hoặc vật thể cụ thể).
  • Muggy: oi bức, nồm (nhấn mạnh cảm giác nóng ẩm khó chịu).
  • Sticky: dính, nhớp nháp (do mồ hôi độ ẩm).
Từ trái nghĩa
  • Dry: khô.
  • Arid: khô cằn (thường dùng cho khí hậu).
humid

The air feels humid after the summer rain.

tính từ
  1. ẩm, ẩm ướt

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "humid"