know
Words Mentioning "know"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Biết, có kiến thức về : Có thông tin, hiểu biết hoặc nhận thức về một sự việc, sự thật, con người hoặc kỹ năng nào đó. Quen biết, có quen : Có mối quan hệ hoặc sự quen thuộc với một người hoặc một địa điểm. Nhận ra, phân biệt được : Có khả năng nhận diện hoặc phân biệt một người hay một vật với những người/vật khác. Đã trải qua, đã nếm trải : Có kinh nghiệm trực tiếp về một...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To have information in one's mind; to be aware of something : To possess knowledge or understanding about a fact, subject, or skill. To be acquainted or familiar with a person, place, or thing : To have met someone or to have experience with something. To recognize or identify : To be able to distinguish one person or thing from another. To have personal experience of a feelin...
See full definition →