stuff

/stʌf/
Học thuật
Thân thiện
stuff

A child stuffs colorful socks into a drawer.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất liệu, vật chất, thứ: Chỉ một chất liệu không xác định hoặc một tập hợp các vật thể, đồ vật nói chung.
    • Bản chất, phẩm chất cốt lõi: Chỉ những phẩm chất hoặc yếu tố cơ bản tạo nên một người hoặc một thứ đó.
    • Đồ đạc, tài sản cá nhân: Chỉ những đồ vật thuộc sở hữu cá nhân, thường được dùng trong ngôn ngữ thông tục.
    • Chuyện vớ vẩn, lời nói vô nghĩa: Chỉ những điều nói hoặc viết ra không giá trị, thiếu nghiêm túc.
  2. Động từ:

    • Nhồi, nhét (đầy): Hành động lấp đầy một không gian hoặc vật chứa bằng cách đẩy nhiều thứ vào bên trong.
    • Ăn ngấu nghiến, ăn quá nhiều: Hành động ăn một lượng lớn thức ăn một cách tham lam.
    • Bịt, lấp: Hành động làm tắc nghẽn hoặc chặn một lỗ, một đường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • What is this sticky stuff on the table? (Thứ chất dính dính trên bàn này vậy?)
    • He has the right stuff to be a leader. (Anh ấy đúng chất để trở thành một nhà lãnh đạo.)
    • I need to move my stuff to the new apartment. (Tôi cần chuyển đồ đạc của mình đến căn hộ mới.)
    • Don't believe that stuff he's saying. (Đừng tin mấy chuyện vớ vẩn anh ta đang nói.)
  • Động từ:

    • She stuffed the pillow with feathers. ( ấy nhồi gối bằng lông .)
    • He stuffed himself with pizza. (Anh ấy tự nhồi mình đầy pizza.)
    • My nose is stuffed because of the cold. (Mũi tôi bị nghẹt cảm lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the stuff of (something)": cái chất tạo nên, yếu tố cốt lõi của cái đó.

    • Adventure is the stuff of legends. (Phiêu lưu chất liệu tạo nên những huyền thoại.)
  • "do your stuff": thể hiện tài năng/kỹ năng của bạn, làm việc bạn giỏi.

    • The musician stepped onto the stage and did his stuff. (Nhạc bước lên sân khấu thể hiện ngón nghề của mình.)
  • "know your stuff": rất am hiểu, thông thạo về một lĩnh vực nào đó.

    • Ask her about finance; she really knows her stuff. (Cứ hỏi ấy về tài chính đi; ấy thực sự rất rành môn đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Stuffed (adj): đã được nhồi, chứa đầy; (về thức ăn) no căng.

    • a stuffed animal (thú nhồi bông)
    • I'm stuffed after that big meal. (Tôi no căng sau bữa ăn lớn đó.)
  • Stuffing (n): nhân nhồi (trong thực phẩm); vật liệu dùng để nhồi.

    • bread stuffing for the turkey (nhân bánh mì để nhồi gà tây)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Material: vật liệu, chất liệu.
    • Things: đồ đạc, các thứ.
    • Nonsense: chuyện vô lý, vớ vẩn.
  • Động từ:
    • Fill: làm đầy, lấp đầy.
    • Cram: nhồi nhét, nhét chặt.
    • Overeat: ăn quá nhiều.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stuff up: làm tắc nghẽn, làm hỏng (một cách thông tục).

    • I've stuffed up the computer by deleting the wrong file. (Tôi đã làm hỏng máy tính xóa nhầm file.)
  • Stuff into: nhét vào.

    • He stuffed all his clothes into a suitcase. (Anh ấy nhét tất cả quần áo vào một chiếc vali.)
Thành ngữ liên quan
  • Stuff and nonsense!: Thật vớ vẩn! (dùng để bác bỏ một ý kiến ngớ ngẩn).

    • "I think the moon is made of cheese." "Stuff and nonsense!" ("Tôi nghĩ mặt trăng làm bằng phô mai." "Thật vớ vẩn!")
  • A bit of stuff: (tiếng lóng , có thể xúc phạm) một gái/cậu trai hấp dẫn.

    • He was with some bit of stuff at the party. (Anh ta đi cùng một gái khá hấp dẫnbữa tiệc.)
stuff

A child stuffs colorful socks into a drawer.

danh từ
  1. chất, chất liệu; thứ, món
    • the stuff that heroes are made of
      cái chất tạo nên những người anh hùng
    • he has good stuff in him
      anh ta một bản chất tốt
    • household stuff
      (từ cổ,nghĩa cổ) đồ đạc trong nhà
    • doctor's stuff
      thuốc men
  2. (the stuff) (thông tục) tiền nong; gỗ lạt; đạn
    • to be short of the stuff
      thiếu tiền
  3. vải len
  4. rác rưởi, chuyện vớ vẩn
    • what stuff he writes!
      chuyện viết mới vớ vẩn làm sao!
  5. (từ lóng) ngón, nghề, môn, cách làm ăn
    • do your stuff
      nào dở ngón ra nào; cứ tiếp tục làm đi
    • to know one's stuff
      nắm được nghề nghiệp (môn...) của mình
    • the stuff to give'em
      cách làm ăn để dạy cho bọn
ngoại động từ
  1. bịt
    • to stuff one's ears with wool
      bịt tai bằng bông len
  2. nhồi, nhét, lèn
    • to stuff a fowl
      nhồi (thịt, nấm hương, đậu... vào một con
    • to stuff goose
      nhồi cho ngỗng ăn
    • a head stuffed with romance
      một đầu óc đầy lãng mạn
    • cushion stuffed with down
      gối nhồi lông chim
    • stuffed birds
      chim nhồi rơm
    • to stuff clothing into a small bag
      nhét quần áo vào một cái túi nhỏ
nội động từ
  1. đánh lừa bịp
  2. ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng