feet

/fut/
Học thuật
Thân thiện
feet

A child wiggles their bare feet in the cool grass.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bàn chân: Phần cuối của chân, dùng để đứng đi lại.
    • Chân (của đồ vật): Phần dưới cùng hoặc phần đỡ của một vật như giường, ghế, tường, hoặc núi.
    • Foot (đơn vị đo lường): Đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường Anh, bằng 0,3048 mét.
    • Bộ binh: (Trong quân sự) lực lượng chiến đấu trên bộ.
    • Cách đi, dáng đi: Cách thức một người di chuyển bằng chân.
    • Phần dưới cùng, cuối: Vị trí thấp nhất hoặc phần kết thúc của một vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (bàn chân):
    • My feet are tired after walking all day. (Chân tôi mỏi sau khi đi bộ cả ngày.)
    • She dipped her feet in the cool water. ( ấy nhúng chân vào dòng nước mát.)
  • Danh từ (chân đồ vật):
    • The cat slept at the foot of the bed. (Con mèo ngủcuối giường.)
    • Please sign your name at the foot of the page. (Vui lòng têncuối trang.)
  • Danh từ (đơn vị đo):
    • The room is twelve feet long. (Căn phòng dài mười hai foot.)
    • He is over six feet tall. (Anh ấy cao trên sáu foot.)
  • Danh từ (bộ binh):
    • The army consisted of horse, foot, and artillery. (Đạo quân bao gồm kỵ binh, bộ binh pháo binh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • At someone's feet: Ở dưới trướng ai; đồ đệ của ai.
    • The young musician sat at the feet of the master. (Nhạc trẻ ngồi dưới chân người thầy.)
  • To be/stand on one's feet:
    • Đứng thẳng: He was on his feet, ready to leave. (Anh ấy đã đứng dậy, sẵn sàng rời đi.)
    • Lại khỏe mạnh: After the illness, she's back on her feet. (Sau trận ốm, ấy đã lại khỏe mạnh.)
    • Tự lập, công ăn việc làm: He struggled to get back on his feet after losing his job. (Anh ấy vật lộn để tự đứng vững sau khi mất việc.)
  • To have feet of clay: điểm yếu chí mạng, ở thế không vững (nghĩa bóng: vẻ ngoài mạnh mẽ nhưng bên trong yếu đuối).
    • The famous leader was discovered to have feet of clay. (Vị lãnh đạo nổi tiếng bị phát hiện những điểm yếu chí tử.)
  • To put/set someone back on their feet: Phục hồi sức khỏe hoặc địa vị cho ai.
    • The loan helped to set the business back on its feet. (Khoản vay đã giúp hồi phục việc kinh doanh.)
Biến thể từ liên quan
  • Foot (số ít): Dạng số ít của "feet".
  • Footfall (n): Tiếng bước chân.
  • Footprint (n): Dấu chân.
  • Footstep (n): Bước chân, tiếng bước chân.
  • Footwear (n): Đồ đi chân (giày, dép).
  • Afoot (adj/adv): Đang diễn ra, đang được tiến hành.
  • Flat-footed (adj): Bàn chân bẹt; (nghĩa bóng) vụng về, thiếu sự khéo léo.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bàn chân): Toesies (thân mật, thường cho trẻ em), trotters (thông tục, hài hước).
  • Danh từ (phần dưới): Base, bottom, foundation.
  • Danh từ (đơn vị đo): Unit of length (đơn vị chiều dài).
Cụm động từ (Phrasal Verbs) liên quan
  • To foot the bill: Thanh toán hóa đơn.
    • His parents footed the bill for his university education. (Bố mẹ anh ấy thanh toán viện phí cho việc học đại học của anh.)
  • To foot it (thông tục):
    • Đi bộ: The car broke down, so we had to foot it. (Xe hỏng, nên chúng tôi phải đi bộ.)
    • Nhảy, nhảy múa: They footed it all night at the party. (Họ nhảy múa suốt đêmbữa tiệc.)
Thành ngữ liên quan
  • To have one foot in the grave: Gần đất xa trời, rất già hoặc ốm yếu.
    • At 95, he jokes that he has one foot in the grave. (Ở tuổi 95, ông ấy đùa rằng mình đã gần đất xa trời.)
  • To put one's foot down:
    • Đạp mạnh chân ga (khi lái xe): He put his foot down and the car sped away. (Anh ấy đạp ga chiếc xe phóng đi.)
    • Cương quyết phản đối, ra lệnh dứt khoát: When they wanted to stay out late, their father put his foot down. (Khi chúng muốn đi chơi khuya, bố chúng đã ra lệnh cấm.)
  • To put one's foot in it: Lỡ lời, nói hoặc làm điều đó gây ra sự bối rối hoặc xúc phạm.
    • I really put my foot in it when I asked about his ex-wife. (Tôi thực sự đã lỡ lời khi hỏi về vợ của anh ta.)
  • To shoot oneself in the foot: Tự làm hại mình, tự gây khó khăn cho bản thân.
    • By arguing with the boss, he shot himself in the foot. (Bằng việc cãi nhau với ông chủ, anh ta đã tự hại mình.)
  • To get cold feet: Trở nên lo lắng hoặc sợ hãi muốn rút lui khỏi một kế hoạch.
    • He got cold feet and didn't show up for his own wedding. (Anh ta đâm ra sợ hãi đã không đến đám cưới của chính mình.)
feet

A child wiggles their bare feet in the cool grass.

danh từ, số nhiều feet
  1. chân, bàn chân (người, thú...)
  2. bước chân, cách đi
    • swift of foot
      bước đi nhanh
  3. (quân sự) bộ binh
    • horse, foot and artillery
      kỵ binh, bộ binh pháo binh
  4. chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối
    • at the foot of a page
      cuối trang
  5. phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m)
  6. âm tiết ((thơ ca))
  7. (thực vật học) gốc cánh (hoa)
  8. cặn bã ((thường) foot)
  9. đường thô ((thường) foots)
  10. (foots) (như) footlights

Idioms

  • at someone's feet
    dưới trướng ai; đồ đệ của ai
  • to be (stand) on one's feet
    đứng thẳng
  • to carry someone off his feet
    làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai
  • to fall on (upon) one's feet
    (xem) fall
  • to find (know) the length of someone's feet
    biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai
  • to have the ball at one's feet
    (xem) ball
  • to have feet of clay
    chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững
  • to have one food in the grave
    gần đất xa trời
  • to have (put, set) one's foot on the neck of somebody
    đè đầu cưỡi cổ ai
  • to keep one's feet
    (xem) feet
  • to measure anothers foot by one's own last
    suy bụng ta ra bụng người
  • to put one's foot down
    (xem) put
  • to put one's foot in it
    (xem) put
  • to put (set) someone back on his feet
    phục hồi sức khoẻ cho ai; phục hồi địa vị cho ai
  • to set on foot
    (xem) set
  • with foat at foot
    đã đẻ (ngựa cái)
  • [with one's] feet foremost
    bị khiêng đi để chôn
ngoại động từ
  1. đặt chân lên
  2. thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất)
  3. (thông tục) thanh toán (hoá đơn)
  4. (thông tục) cộng, cộng gộp
nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. đi bộ
  2. nhảy

Idioms

  • to foot it
    (thông tục) nhảy, nhảy múa
  • to foot up
    lên tới, tới mức, tổng cộng tới