fit

/fit/
Học thuật
Thân thiện
fit

She tries on the dress to see if it fits.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khỏe mạnh, sung sức: Chỉ trạng thái sức khỏe tốt, thể chất tinh thần lành mạnh.
    • Phù hợp, thích hợp: Chỉ sự phù hợp về mục đích, tiêu chuẩn, hoặc hoàn cảnh.
    • Sẵn sàng, đến mức: Diễn tả trạng thái sẵn sàng hoặc mức độ cao (thường dùng với "to").
    • Đúng, phải: Phù hợp với lẽ phải hoặc quy tắc.
  2. Động từ:

    • Vừa vặn, hợp: Chỉ kích thước, hình dạng của vật này phù hợp với vật khác (như quần áo vừa người).
    • Lắp vào, khớp với: Chỉ hành động đặt hoặc lắp một vật vào đúng vị trí của .
    • Phù hợp, ăn khớp: Chỉ sự tương thích về ý tưởng, kế hoạch, hoặc tính cách.
    • Làm cho phù hợp, điều chỉnh: Hành động thay đổi để đạt được sự phù hợp.
    • Trang bị, chuẩn bị: Cung cấp những thứ cần thiết cho một mục đích cụ thể.
  3. Danh từ:

    • Cơn, đợt: Một sự bộc phát đột ngột ngắn của một hoạt động hoặc cảm xúc.
    • Sự vừa vặn: Cách một thứ đó (như quần áo) ôm khít hoặc phù hợp với cơ thể.
    • Cơn giận, sự nổi điên: (Thông tục) Một cơn giận dữ mất kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Regular exercise keeps you fit. (Tập thể dục thường xuyên giúp bạn khỏe mạnh.)
    • This water is fit to drink. (Nước này thích hợp để uống.)
    • He was laughing fit to burst. (Anh ấy cười đến mức như sắp vỡ bụng.)
  • Động từ:

    • These shoes don't fit me. (Đôi giày này không vừa với tôi.)
    • Can you fit this shelf onto the wall? (Anh có thể lắp cái giá này lên tường không?)
    • His story doesn't fit with the facts. (Câu chuyện của anh ta không ăn khớp với sự thật.)
    • We need to fit the schedule to match the deadline. (Chúng ta cần điều chỉnh lịch trình cho phù hợp với hạn chót.)
  • Danh từ:

    • She had a fit of coughing. ( ấy lên cơn ho.)
    • I like the fit of this jacket. (Tôi thích sự vừa vặn của chiếc áo khoác này.)
    • He threw a fit when he heard the news. (Anh ta nổi cơn tam bành khi nghe tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "see/think fit (to do something)": cho phải, quyết định (làm gì đó).

    • You must do as you see fit. (Anh phải làm như anh cho phải.)
  • "fit to be tied": (Thông tục) rất tức giận.

    • She was fit to be tied when she saw the mess. ( ấy giận sôi người lên khi thấy đống hỗn độn.)
  • "fit like a glove": vừa như in, vừa khít.

    • The dress fits her like a glove. (Chiếc váy vừa in với người ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Fitness (n): Sự khỏe mạnh, thể lực tốt; Sự phù hợp.

    • Physical fitness is important. (Thể lực tốt rất quan trọng.)
  • Fitting (adj): Thích hợp, phù hợp.

    • It was a fitting end to a great career. (Đó một kết thúc xứng đáng cho một sự nghiệp vĩ đại.)
  • Fitting (n): Buổi mặc thử đồ; Đồ vật được lắp đặt (như ống nước).

  • Fitful (adj): Không đều, chập chờn, từng đợt.

    • He had a fitful night's sleep. (Anh ấy một giấc ngủ chập chờn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (Khỏe mạnh): Healthy, in good shape, robust.
  • Tính từ (Phù hợp): Suitable, appropriate, apt, proper.
  • Động từ (Vừa vặn): Suit, match.
  • Động từ (Lắp vào): Install, insert.
  • Danh từ (Cơn): Burst, outburst, spasm, paroxysm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fit in (with): Hòa hợp, phù hợp với (nhóm người, kế hoạch).

    • She fits in well with her new colleagues. ( ấy hòa hợp rất tốt với các đồng nghiệp mới.)
  • Fit out/up: Trang bị, cung cấp đồ đạc cần thiết.

    • The boat was fitted out for a long journey. (Con thuyền được trang bị cho một chuyến đi dài.)
  • Fit together: Lắp ghép các phần lại với nhau; Ăn khớp với nhau (về thông tin).

    • The pieces of the puzzle fit together perfectly. (Các mảnh ghép khớp với nhau một cách hoàn hảo.)
Thành ngữ liên quan
  • By/in fits and starts: Một cách không đều đặn, lúc được lúc không.

    • He works by fits and starts. (Anh ta làm việc lúc được lúc không.)
  • Fit as a fiddle: Rất khỏe mạnh, sung sức.

    • My grandfather is 80 but still fit as a fiddle. (Ông tôi 80 tuổi nhưng vẫn khỏe như vâm.)
fit

She tries on the dress to see if it fits.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ((cũng) fytte)
  2. cơn (đau)
    • a fit of coughing
      cơn ho
    • a fit of laughter
      sự cười rộ lên
  3. sự ngất đi, sự thỉu đi
    • to fall down in a fit
      ngất đi
  4. đợt
    • a fit of energy
      một đợt gắng sức
  5. hứng
    • when the fit is on one
      tuỳ hứng

Idioms

  • to beat somebody into fits
  • to give somebody fits
    đánh thắng ai một cách dễ dàng
  • by fits and starts
    không đều, thất thường, từng đợt một
  • to give someone a fit
    làm ai ngạc nhiên
  • to throw a fit
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nổi cơn tam bành, điên tiết lên
danh từ
  1. sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa
  2. kiểu cắt (quần áo) cho vừa
  3. cái vừa vặn
    • to be a tight fit
      vừa như in
    • to be a bad fit
      không vừa
tính từ
  1. dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng
    • not fit for the job
      không đủ khả năng làm việc đó
    • a fit time and place for a gathering
      thời gian địa điểm thích hợp cho cuộc họp
  2. đúng, phải
    • it is not fit that one treats one's friends badly
      xử tệ với bạn không đúng
  3. sãn sàng; đến lúc phải
    • to go on speaking till is fit to stop
      tiếp tục nói cho đến lúc cần phải nghỉ
  4. mạnh khoẻ, sung sức
    • to feel fit
      thấy khoẻ
    • to look fit
      trông khoẻ
    • to be as fit as a fiddle
      khoẻ như vâm; rất sung sức
  5. bực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra)
  6. (thông tục) (dùng như phó từ) đến nỗi
    • to laugh fit to split one's side
      cười đến vỡ bụng

Idioms

  • not fit to hold a candle to
    candle
ngoại động từ
  1. hợp, vừa
    • this coat does not fit me
      tôi mắc cái áo này không vừa
  2. làm cho hợp, làm cho vừa
    • to fit oneself for one's tasks
      chuẩn bị sãn sàng làm nhiệm vụ; làm cho mình đáp ứng với nhiệm vụ
  3. lắp
    • to fit a spoke
      in lắp một nan hoa
nội động từ
  1. vừa hợp
    • your clothes fit well
      quần áo của anh mặc rất vừa
  2. thích hợp, phù hợp, ăn khớp
    • his plan doesn't fit in with yours
      kế hoạch của không ăn khớp với kế hoạch của anh

Idioms

  • to fit in
    ăn khớp; khớp với
  • to fit on
    mặc thử (quần áo)
  • to fit out
  • to fit up
    trang bị
  • to fit like a glove
    (xem) glove