benefit

/'benifit/
Học thuật
Thân thiện
benefit

A charity concert is being held for the benefit of the local children's hospital.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lợi ích, điều có ích: "benefit" chỉ một lợi thế hoặc sự trợ giúp ai đó nhận được từ một người, sự việc hoặc chính sách.
    • Buổi biểu diễn, trận đấu từ thiện: "benefit" còn dùng để chỉ một sự kiện (như buổi hòa nhạc, trận đấu) được tổ chức để quyên góp tiền cho một mục đích từ thiện.
    • Trợ cấp, phúc lợi: Trong bối cảnh xã hội hoặc công việc, "benefit" có nghĩa khoản tiền trợ cấp hoặc quyền lợi (như bảo hiểm, chăm sóc y tế) một người nhận được.
  2. Động từ:

    • lợi, mang lại lợi ích cho: Khi ngoại động từ, "benefit" có nghĩa làm cho ai đó hoặc cái đó trở nên tốt hơn hoặc lợi.
    • Được lợi, hưởng lợi từ: Khi nội động từ, "benefit" có nghĩa nhận được lợi ích từ ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The new park is a great benefit to the community. (Công viên mới một lợi ích lớn cho cộng đồng.)
    • They organized a charity benefit for the flood victims. (Họ đã tổ chức một buổi biểu diễn từ thiện cho các nạn nhân lụt.)
    • Health insurance is an important employee benefit. (Bảo hiểm y tế một phúc lợi quan trọng cho nhân viên.)
  • Động từ:

    • Regular exercise benefits your health. (Tập thể dục thường xuyên mang lại lợi ích cho sức khỏe của bạn.)
    • Many students benefit from this scholarship program. (Nhiều sinh viên được hưởng lợi từ chương trình học bổng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "for the benefit of (someone/something)": lợi ích của (ai/cái ).

    • He donated the money for the benefit of the hospital. (Ông ấy quyên góp số tiền lợi ích của bệnh viện.)
  • "to give someone the benefit of the doubt": tạm thời tin ai đó đúng/vô tội chưa bằng chứng ngược lại.

    • I'm not sure if his story is true, but I'll give him the benefit of the doubt. (Tôi không chắc câu chuyện của anh ta thật không, nhưng tôi sẽ tạm tin anh ta.)
  • "to have the benefit of (something)": được lợi thế nhờ (cái đó).

    • She had the benefit of a good education. ( ấy đã được lợi thế nhờ một nền giáo dục tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Beneficial (adj): lợi, hữu ích.

    • Sunlight is beneficial to plants. (Ánh sáng mặt trời lợi cho cây cối.)
  • Beneficiary (n): người thụ hưởng, người được hưởng lợi.

    • She was the sole beneficiary of her grandfather's will. ( ấy người thụ hưởng duy nhất theo di chúc của ông nội.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Advantage (lợi thế), gain (sự thu được), welfare (phúc lợi).
  • Động từ: Help (giúp ích), profit (sinh lợi), aid (hỗ trợ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Benefit from: được hưởng lợi từ.
    • You can benefit from his experience. (Bạn có thể hưởng lợi từ kinh nghiệm của anh ấy.)
Thành ngữ liên quan
  • To reap the benefits (of something): gặt hái thành quả/lợi ích (từ cái ).
    • After years of hard work, she is now reaping the benefits. (Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, giờ ấy đang gặt hái thành quả.)
benefit

A charity concert is being held for the benefit of the local children's hospital.

danh từ
  1. lợi, lợi ích
    • for special benefit of
      lợi ích riêng của;
    • the book is of much benefit to me
      quyển sách giúp ích tôi rất nhiều
  2. buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match)
  3. tiền trợ cấp, tiền tuất
    • death benefit
      tiền trợ cấp ma chay
    • matermity benefit
      tiền trợ cấp sinh đẻ
  4. phúc lợi
    • medical benefit
      phúc lợi về y tế
  5. (pháp ) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...)

Idioms

  • to give somebody the benefit of the doubt
    còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai
ngoại động từ
  1. giúp ích cho, làm lợi cho
nội động từ
  1. được lợi, lợi dụng
    • to benefit by something
      lợi dụng cái