benefit-society

/'benifitsə'saiəti/ Cách viết khác : (benefit-club) /'benifit'klʌb/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hội tương tế: Một tổ chức xã hội hoặc câu lạc bộ các thành viên đóng góp tiền định kỳ để cung cấp sự hỗ trợ tài chính cho nhau trong những lúc ốm đau, khó khăn hoặc khi qua đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandfather was a member of a local benefit-society. (Ông tôi từng thành viên của một hội tương tế địa phương.)
    • The benefit-society provided funds for her medical treatment. (Hội tương tế đã cung cấp tiền cho việc điều trị y tế của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to join a benefit-society": gia nhập một hội tương tế.

    • Many workers in the 19th century joined a benefit-society for security. (Nhiều công nhânthế kỷ 19 đã gia nhập hội tương tế để sự an toàn.)
  • "benefit-society scheme": chương trình/kế hoạch của hội tương tế.

    • The benefit-society scheme ensured support for widows. (Chương trình của hội tương tế đảm bảo hỗ trợ cho những người góa phụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Benefit club (danh từ): Câu lạc bộ tương tế (cách gọi khác của "benefit-society").

    • He contributed to the benefit club every month. (Ông ấy đóng góp cho câu lạc bộ tương tế mỗi tháng.)
  • Friendly society (danh từ): Hội tương tế (một thuật ngữ đồng nghĩa phổ biến, đặc biệt trong tiếng Anh-Anh).

  • Mutual aid society (danh từ): Hội tương trợ.
Từ đồng nghĩa
  • Mutual society: Hội tương hỗ.
  • Fraternal organization: Tổ chức huynh đệ (thường mục đích tương trợ).
danh từ
  1. hội tương tế