gain

/gein/
Học thuật
Thân thiện
gain

The company reported a significant gain in profits this quarter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lợi ích, lợi nhuận: "Gain" chỉ điều lợi, sự thu lợi hoặc lợi nhuận thu được từ một hoạt động nào đó.
    • Sự tăng lên, sự gia tăng: "Gain" còn có nghĩa sự tăng thêm về số lượng, chất lượng, hoặc mức độ.
  2. Động từ:

    • Thu được, giành được, kiếm được: Chỉ hành động đạt được hoặc sở hữu một thứ đó thông qua nỗ lực, kỹ năng hoặc may mắn.
    • Tăng lên: Chỉ sự phát triển hoặc trở nên nhiều hơn, lớn hơn về một mặt nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The company reported a significant gain in profits this quarter. (Công ty báo cáo một khoản lợi nhuận tăng đáng kể trong quý này.)
    • There has been a noticeable gain in his knowledge of the subject. (Đã một sự gia tăng đáng chú ý trong kiến thức của anh ấy về chủ đề này.)
  • Động từ:

    • She hopes to gain valuable experience from this internship. ( ấy hy vọng sẽ thu được kinh nghiệm quý báu từ kỳ thực tập này.)
    • He has gained five kilograms since last year. (Anh ấy đã tăng năm kilogam kể từ năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To gain ground": tiến bộ, trở nên phổ biến hơn hoặc chiếm ưu thế.

    • The new political party is gaining ground among young voters. (Đảng chính trị mới đang chiếm được ưu thế trong số các cử tri trẻ.)
  • "To gain on someone/something": bắt kịp, rút ngắn khoảng cách với ai/cái .

    • The police car was gaining on the stolen vehicle. (Chiếc xe cảnh sát đang bắt kịp chiếc xe bị đánh cắp.)
  • "To gain an advantage": giành được lợi thế.

    • Our team gained an early advantage in the game. (Đội của chúng tôi đã giành được lợi thế sớm trong trận đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Gainful (adj): lợi, sinh lợi.

    • He is looking for gainful employment. (Anh ấy đang tìm kiếm một công việc thu nhập.)
  • Gainer (n): người được lợi, người thu lợi.

    • He was the main gainer from the new policy. (Anh ta người được lợi chính từ chính sách mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Profit (lợi nhuận), benefit (lợi ích), increase (sự tăng lên).
  • Động từ: Acquire (thu được), obtain (đạt được), earn (kiếm được).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gain over: thuyết phục, giành được sự ủng hộ của ai đó.

    • They managed to gain over many undecided voters. (Họ đã xoay sở để giành được sự ủng hộ của nhiều cử tri còn lưỡng lự.)
  • Gain in: trở nên tốt hơn hoặc nhiều hơn về một mặt cụ thể.

    • She has gained in confidence since starting the new job. ( ấy đã trở nên tự tin hơn kể từ khi bắt đầu công việc mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Ill-gotten gains never prosper: Của phi nghĩa già đâu.

    • He stole the money, but remember, ill-gotten gains never prosper. (Hắn ta đã ăn cắp tiền, nhưng hãy nhớ rằng, của phi nghĩa già đâu.)
  • Nothing ventured, nothing gained: Không mạo hiểm, không thu được .

    • I decided to apply for the job. After all, nothing ventured, nothing gained. (Tôi quyết định nộp đơn cho công việc đó. Suy cho cùng, không mạo hiểm thì không thu được .)
gain

The company reported a significant gain in profits this quarter.

danh từ
  1. lợi, lời; lợi lộc; lợi ích
    • love of gain
      lòng tham lợi
  2. (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi
  3. sự tăng thêm
    • a gain to knowlegde
      sự tăng thêm hiểu biết

Idioms

  • ill-gotten gains never prosper
    (tục ngữ) của phi nghĩa già đâu
động từ
  1. thu được, lấy được, giành được, kiếm được
    • to gain experience
      thu được kinh nghiệm
    • to gain someone's sympathy
      giành được cảm tình của ai
    • to gain one's living
      kiếm sống
  2. đạt tới, tới
    • to gain the top of a mountain
      tới đỉnh núi
    • swimmer gains the shopre
      người bơi tới bờ
  3. tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...)
    • to gain weight
      lên cân, béo ra
    • watch gains five minutes
      đồng hồ nhanh năm phút

Idioms

  • to gain on (upon)
    lấn chiếm, lấn vào
  • to gain ground
    tiến tới, tiến bộ