attain
/ə'tein/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đạt được (một mục tiêu, một cấp độ, hoặc một điều mong muốn): Hành động thành công trong việc đạt tới một mục đích, một trình độ, hoặc một thành tựu cụ thể sau nỗ lực.
- Đến tới (một điểm, một trạng thái): Chỉ việc đến được một địa điểm, một thời điểm, hoặc một tình trạng nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- She worked hard to attain her goal of becoming a doctor. (Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu trở thành bác sĩ.)
- The plane attained an altitude of 30,000 feet. (Máy bay đã đạt tới độ cao 30.000 feet.)
- He finally attained a state of inner peace. (Cuối cùng anh ấy đã đạt được trạng thái bình an nội tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to attain to something": (cách dùng trang trọng) đạt tới, vươn tới một trình độ, phẩm chất, hoặc trạng thái lý tưởng, thường là trừu tượng.
- Few artists ever attain to such perfection in their work. (Rất ít nghệ sĩ từng đạt tới sự hoàn mỹ như vậy trong tác phẩm của họ.)
Biến thể và từ gần giống
- Attainable (adj): có thể đạt được.
- The objectives are challenging but attainable. (Các mục tiêu đầy thách thức nhưng có thể đạt được.)
- Attainment (n): sự đạt được; thành tựu, thành tích.
- Academic attainment is important for this scholarship. (Thành tích học tập là quan trọng cho học bổng này.)
Từ đồng nghĩa
- Achieve: đạt được, hoàn thành (nhấn mạnh kết quả của nỗ lực).
- Reach: đạt tới, vươn tới (một điểm, mức độ).
- Accomplish: hoàn thành, thực hiện thành công (một nhiệm vụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Attain to: (như đã giải thích ở mục nâng cao) đạt tới một tiêu chuẩn hoặc phẩm chất cao.
- He hopes to attain to a position of great responsibility. (Anh ấy hy vọng đạt tới một vị trí có trách nhiệm lớn.)
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "attain".
động từ
- đến tới, đạt tới
- to attain to perfectionđặt tới chỗ hoàn thiện
- to attain one's objectđạt được mục đích