attainment
/ə'teinmənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự đạt được, sự giành được: Chỉ hành động hoặc quá trình đạt được một mục tiêu, một mục đích, hoặc một trạng thái mong muốn.
- Thành tựu, thành tích: Chỉ kết quả cụ thể đã đạt được, thường là sau nỗ lực.
- Kiến thức, học vấn, tài năng (thường dùng số nhiều): Chỉ những kỹ năng, hiểu biết hoặc phẩm chất mà một người có được thông qua học tập và rèn luyện.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The attainment of his lifelong dream brought him great joy. (Việc đạt được ước mơ cả đời của anh ấy đã mang lại cho anh niềm vui lớn.)
- Her academic attainments are very impressive. (Những thành tích học thuật của cô ấy rất ấn tượng.)
- He is a scholar of remarkable attainments in linguistics. (Ông ấy là một học giả có kiến thức đáng chú ý trong ngôn ngữ học.)
Các cách sử dụng nâng cao
"an easy/difficult attainment": một mục tiêu dễ/khó đạt được.
- Financial stability was not an easy attainment for the young family. (Ổn định tài chính không phải là điều dễ đạt được đối với gia đình trẻ đó.)
"impossible of attainment": không thể đạt được.
- Some goals are impossible of attainment without proper support. (Một số mục tiêu là không thể đạt được nếu không có sự hỗ trợ thích hợp.)
Biến thể và từ gần giống
Attain (động từ): đạt được, giành được.
- She worked hard to attain her goals. (Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được các mục tiêu của mình.)
Attainable (tính từ): có thể đạt được.
- Set attainable objectives for your team. (Hãy đặt ra những mục tiêu có thể đạt được cho nhóm của bạn.)
Từ đồng nghĩa
- Achievement: thành tựu, thành tích.
- Accomplishment: sự hoàn thành, thành tựu.
- Acquisition: sự thu được, sự đạt được (thường về kiến thức, tài sản).
Thành ngữ liên quan
- A man/woman of great attainments: Người có học vấn uyên thâm/tài năng xuất chúng.
- The conference gathered many scientists of great attainments. (Hội nghị đã quy tụ nhiều nhà khoa học có học vấn uyên thâm.)
danh từ
- sự đạt được
- an end easy of attainmentmục đích dễ đạt
- hopes impossible of attainmentnhững hy vọng không sao đạt được
- ((thường) số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi mà có)
- a man of great attainmentsngười có học thức rộng