attainment

/ə'teinmənt/
Học thuật
Thân thiện
attainment

She celebrated the attainment of her university degree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đạt được, sự giành được: Chỉ hành động hoặc quá trình đạt được một mục tiêu, một mục đích, hoặc một trạng thái mong muốn.
    • Thành tựu, thành tích: Chỉ kết quả cụ thể đã đạt được, thường sau nỗ lực.
    • Kiến thức, học vấn, tài năng (thường dùng số nhiều): Chỉ những kỹ năng, hiểu biết hoặc phẩm chất một người được thông qua học tập rèn luyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The attainment of his lifelong dream brought him great joy. (Việc đạt được ước mơ cả đời của anh ấy đã mang lại cho anh niềm vui lớn.)
    • Her academic attainments are very impressive. (Những thành tích học thuật của ấy rất ấn tượng.)
    • He is a scholar of remarkable attainments in linguistics. (Ông ấy một học giả kiến thức đáng chú ý trong ngôn ngữ học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an easy/difficult attainment": một mục tiêu dễ/khó đạt được.

    • Financial stability was not an easy attainment for the young family. (Ổn định tài chính không phải điều dễ đạt được đối với gia đình trẻ đó.)
  • "impossible of attainment": không thể đạt được.

    • Some goals are impossible of attainment without proper support. (Một số mục tiêu không thể đạt được nếu không sự hỗ trợ thích hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Attain (động từ): đạt được, giành được.

    • She worked hard to attain her goals. ( ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được các mục tiêu của mình.)
  • Attainable (tính từ): có thể đạt được.

    • Set attainable objectives for your team. (Hãy đặt ra những mục tiêu có thể đạt được cho nhóm của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Achievement: thành tựu, thành tích.
  • Accomplishment: sự hoàn thành, thành tựu.
  • Acquisition: sự thu được, sự đạt được (thường về kiến thức, tài sản).
Thành ngữ liên quan
  • A man/woman of great attainments: Ngườihọc vấn uyên thâm/tài năng xuất chúng.
    • The conference gathered many scientists of great attainments. (Hội nghị đã quy tụ nhiều nhà khoa họchọc vấn uyên thâm.)
attainment

She celebrated the attainment of her university degree.

danh từ
  1. sự đạt được
    • an end easy of attainment
      mục đích dễ đạt
    • hopes impossible of attainment
      những hy vọng không sao đạt được
  2. ((thường) số nhiều) kiến thức, tri thức, học thức; tài (do trau giồi )
    • a man of great attainments
      ngườihọc thức rộng