gather

/'gæðə/
Học thuật
Thân thiện
gather

The children gather colorful autumn leaves in the park.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):

    • Tập hợp, tụ họp lại: Hành động đưa nhiều người hoặc vật lại với nhau thành một nhóm.
    • Thu thập, hái lượm: Hành động thu nhặt, thu thập những thứ rải rác hoặc sẵn trong tự nhiên.
    • Lấy lại, tích lũy (sức lực, hơi thở...): Hành động lấy lại hoặc làm cho cái đó tăng lên.
    • Chun, nhăn (vải, da...): Hành động kéo hoặc khâu vải lại tạo thành nếp gấp hoặc làm cho da nhăn lại.
    • Hiểu, suy ra: Hành động tiếp nhận thông tin hình thành sự hiểu biết hoặc kết luận.
  2. Động từ (nội động từ):

    • Tập hợp lại, tụ lại: Hành động tự nhiên của nhiều người hoặc vật di chuyển tập trung lại một chỗ.
    • Tích tụ, kéo đến (mây, sương mù...): Hiện tượng tự nhiên khi một thứ đó dần dần trở nên nhiều hơn hoặc dày đặc hơn.
    • Mưng mủ (y học): Quá trình hình thành mủ trong một vết thương hoặcnhiễm trùng.
dụ sử dụng
  • Động từ (ngoại động từ):

    • The teacher will gather the students in the hall. (Giáo viên sẽ tập hợp học sinh trong hội trường.)
    • She likes to gather wildflowers in the spring. ( ấy thích hái hoa dại vào mùa xuân.)
    • He paused to gather his thoughts before speaking. (Anh ấy tạm dừng để lấy lại tư tưởng trước khi nói.)
    • The tailor will gather the fabric at the waist. (Thợ may sẽ chun vảiphần eo.)
    • From his tone, I gather he is not happy. (Qua giọng điệu của anh ấy, tôi hiểu anh ấy không vui.)
  • Động từ (nội động từ):

    • A crowd began to gather around the street performer. (Một đám đông bắt đầu tụ tập xung quanh người biểu diễn đường phố.)
    • Dark clouds are gathering on the horizon. (Những đám mây đen đang kéo đếnđường chân trời.)
    • The infection is starting to gather. (Vùng nhiễm trùng bắt đầu mưng mủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to gather speed/momentum": tăng tốc, tăng sức mạnh, phát triển mạnh mẽ hơn.

    • The project began to gather momentum after the new funding was approved. (Dự án bắt đầu phát triển mạnh mẽ sau khi khoản tài trợ mới được phê duyệt.)
  • "to gather dust": bị bỏ mặc, không được sử dụng phủ đầy bụi.

    • The old piano just gathers dust in the corner. (Cây đàn piano chỉ nằm phủ bụi trong góc.)
  • "to gather one's wits": bình tĩnh lại, lấy lại sự tỉnh táo.

    • After the shock, it took her a minute to gather her wits. (Sau sốc, ấy mất một lúc mới lấy lại được bình tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Gathering (danh từ): cuộc tụ họp, sự tập hợp.

    • We are having a family gathering this weekend. (Chúng tôi sẽ một buổi tụ họp gia đình vào cuối tuần này.)
  • Gatherer (danh từ): người hái lượm, người thu thập.

    • In ancient times, people were hunters and gatherers. (Thời xa xưa, con người những thợ săn người hái lượm.)
Từ đồng nghĩa
  • Assemble: tập hợp, lắp ráp.
  • Collect: sưu tầm, thu thập.
  • Accumulate: tích lũy, tích tụ.
  • Infer: suy ra, phỏng đoán.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gather up: nhặt lên, thu gom lại.

    • Please gather up your toys and put them away. (Hãy nhặt đồ chơi của con lên cất đi.)
  • Gather round: tụ tập xung quanh.

    • Children, gather round and I'll tell you a story. (Các con, hãy tụ tập lại đây sẽ kể cho các con nghe một câu chuyện.)
  • Gather in: thu hoạch (mùa màng).

    • The farmers are gathering in the harvest. (Những người nông dân đang thu hoạch mùa màng.)
Thành ngữ liên quan
  • A rolling stone gathers no moss: Lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào. (Nghĩa đen: Hòn đá lăn không đóng rêu.)

    • He changes jobs every year. Well, a rolling stone gathers no moss. (Anh ta thay đổi công việc mỗi năm. Chà, lăn lóc đổi nghề thì chẳng tinh nghề nào.)
  • To be gathered to one's fathers: Qua đời, về chầu tổ tiên. (Cách nói trang trọng, cổ xưa về cái chết.)

    • The old king has been gathered to his fathers. (Vị vua già đã về chầu tổ tiên.)
gather

The children gather colorful autumn leaves in the park.

ngoại động từ
  1. tập hợp, tụ họp lại
    • to gather a crowd round
      tập hợp một đám đông quanh mình
  2. hái, lượm, thu thập
    • to gather flowers
      hái hoa
    • to gather information
      lượm tin tức
    • to gather experience
      thu thập kinh nghiệm
  3. lấy, lấy lại
    • to gather breath
      lấy hơi
    • to gather strength
      lấy lại sức
  4. chun, nhăn
    • to gather a coat at the waist
      chun áothắt lưng
    • to gather the brows
      nhăn mày
  5. hiểu, nắm được; kết luận, suy ra
    • I can't gather nothing from his speech
      tôi chẳng hiểu hắn ta nói
nội động từ
  1. tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến
    • a crowd gathered round him
      một đám đông tụ họp quanh anh ta
    • the clouds are gathering
      mây đang kéo đến
  2. to ra, phóng đại, tăng lên
    • the rumour gathered as it spread
      tin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi
  3. (y học) mưng mủ (nhọt)

Idioms

  • to gather up
    nhặt (cái ) lên
  • to be gathered to one's fathers
    chết, về chầu tổ
  • rolling stone gathers no moss
    lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào