pucker

/'pʌkə/
Học thuật
Thân thiện
pucker

She puckered her lips to whistle a cheerful tune.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm nhăn, làm dúm lại: Hành động khiến một bề mặt phẳng, mềm (như vải, da, môi) co lại tạo thành những nếp nhỏ hoặc nếp gấp.
    • Nhăn lại, cau lại: Trạng thái một bề mặt tự co lại, không còn phẳng xuất hiện những nếp nhỏ.
  2. Danh từ:

    • Nếp nhăn, nếp dúm: Một nếp gấp hoặc chỗ nhăn nhỏ, không đều trên một bề mặt vốn phẳng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The child puckered his lips to give his mother a kiss. (Đứa trẻ chu môi để hôn mẹ.)
    • The seam puckered because the thread tension was too tight. (Đường may bị dúm lại sức căng của chỉ quá chặt.)
    • She puckered her brow in concentration. ( ấy cau mày lại tập trung.)
  • Danh từ:

    • There's a small pucker in the fabric where I sewed it. ( một nếp dúm nhỏ trên vải chỗ tôi đã khâu.)
    • He smoothed out the puckers in the tablecloth. (Anh ấy vuốt phẳng những nếp nhăn trên khăn trải bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pucker up": (cụm động từ thông dụng) Chu môi lại, thường để chuẩn bị hôn hoặc huýt sáo.
    • He puckered up and blew her a kiss. (Anh ấy chu môi lại thổi cho một nụ hôn gió.)
Biến thể từ gần giống
  • Puckered (tính từ): Ở trạng thái bị nhăn, nếp dúm.
    • puckered fabric (vải bị dúm)
    • a puckered scar (một vết sẹo nhăn)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Wrinkle (làm nhăn, nhăn lại), crumple ( nhàu, nhàu nát), gather (thu lại, kéo túm), contract (co lại).
  • Danh từ: Wrinkle (nếp nhăn), fold (nếp gấp), crease (nếp nhăn, đường nhăn), gather (chỗ túm lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pucker up: (đã giải thíchmục trên) Chu môi lại.
Thành ngữ liên quan
  • To cause (or make) one's lips to pucker: Làm cho ai đó nhăn môi lại (thường do vị chua hoặc cảm giác khó chịu).
    • The taste of the lemon was so sour it made my lips pucker. (Vị của quả chanh chua đến mức làm môi tôi nhăn lại.)
pucker

She puckered her lips to whistle a cheerful tune.

danh từ
  1. nếp nhăn
ngoại động từ
  1. ((thường) + up) làm nhăn, cau (mày...); khâu dúm dó
nội động từ
  1. nhăn lại, cau lại; dúm dó (đường khâu)