bargain

/'bɑ:gin/
Học thuật
Thân thiện
bargain

She found a real bargain on a colorful scarf at the market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự mặc cả, sự thỏa thuận mua bán: Chỉ một thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều bên về việc mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ, thường đạt được sau khi thương lượng.
    • Món hời, món mua được giá tốt: Chỉ một mặt hàng được mua với giá thấp hơn nhiều so với giá trị thực tế hoặc giá thông thường của .
  2. Động từ:

    • Mặc cả, thương lượng giá: Hành động thảo luận về giá cả hoặc điều khoản của một thỏa thuận mua bán để đạt được điều kiện tốt hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • After a long discussion, they finally reached a bargain. (Sau một cuộc thảo luận dài, cuối cùng họ cũng đạt được một thỏa thuận mua bán.)
    • I found a real bargain at the market—a leather jacket for only $30. (Tôi tìm thấy một món hời thực sựchợmột chiếc áo khoác da chỉ với 30 đô la.)
  • Động từ:

    • She loves to bargain with the street vendors. ( ấy thích mặc cả với những người bán hàng rong.)
    • We bargained for hours before agreeing on the final price of the car. (Chúng tôi mặc cả hàng giờ trước khi đồng ý về giá cuối cùng của chiếc xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "into the bargain": thêm vào đó, hơn nữa.

    • She is a talented singer and a great dancer into the bargain. ( ấy một ca sĩ tài năng hơn nữa còn một công tuyệt vời.)
  • "to drive a hard bargain": mặc cả kỹ lưỡng, đòi hỏi điều kiện lợi cho mình một cách khó khăn.

    • Be careful when negotiating with him; he drives a hard bargain. (Hãy cẩn thận khi đàm phán với anh ta; anh ta mặc cả rất kỹ.)
  • "to bargain for/on something": mong đợi, tính trước điều (thường dùng trong câu phủ định).

    • The job involved more work than I had bargained for. (Công việc này liên quan đến nhiều việc hơn tôi mong đợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bargaining (danh động từ): sự mặc cả, quá trình thương lượng.

    • Collective bargaining is important for workers' rights. (Thương lượng tập thể rất quan trọng cho quyền lợi của người lao động.)
  • Bargain-hunter (danh từ, kết hợp): người đi săn hàng giảm giá, người thích tìm món hời.

    • The store's sale attracted many bargain-hunters. (Đợt giảm giá của cửa hàng thu hút nhiều người đi săn hàng hời.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa thỏa thuận): deal (giao dịch, thỏa thuận), agreement (thỏa thuận).
  • Danh từ (nghĩa món hời): steal (món hời, dùng không trang trọng hơn), good buy (món mua tốt).
  • Động từ: negotiate (đàm phán), haggle (mặc cả, cò kè).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bargain away: bán hoặc từ bỏ một cái đó một cách dễ dàng, thường với giá quá thấp.

    • He bargained away his family's antique vase for a small amount of money. (Anh ta đã bán chiếc bình cổ của gia đình với một số tiền nhỏ.)
  • Bargain for/on: (như đã nêumục sử dụng nâng cao).

Thành ngữ liên quan
  • A bargain is a bargain: Một khi đã thỏa thuận thì phải giữ lời.

    • We shook hands on the price, and a bargain is a bargain. (Chúng tôi đã bắt tay thỏa thuận giá cả, thỏa thuận thỏa thuận.)
  • More than one bargained for: Nhiều hơn những mong đợi hoặc tính toán (thường theo nghĩa tiêu cực).

    • Organizing the event was much more work than she had bargained for. (Tổ chức sự kiện nhiều việc hơn ấy tưởng rất nhiều.)
bargain

She found a real bargain on a colorful scarf at the market.

danh từ
  1. sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán; giao kèo mua bán
    • to make a bargain with somebody
      mặc cả với ai
  2. món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán)
    • that was a bargain indeed!
      món ấy bở thật đấy!
    • a good bargain
      nón hời
    • a bad bargain
      món hớ

Idioms

  • to be off (with) one's bargain
    huỷ bỏ giao kèo mua bán, thất ước trong việc mua bán
  • to bind a bargain
    (xem) bind
  • to buy at a bargain
    mua được giá hời
  • to close (conclude, strike, settle) a bargain
    ngả giá, thoả thuận, giao kèo mua bán
  • to drive a hard bargain
    mặc cả, cò kè, bớt một thêm hai mãi
  • into the bargain
    thêm vào đó, hơn nữa, vả lại
  • wet (Dutch) bargain
    cuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng
động từ
  1. mặc cả, thương lượng, mua bán
    • to bargain with somebody for something
      thương lượng (mặc cả) với ai để mua bán cái

Idioms

  • to bargain away
    bán giá hạ, bán lỗ
  • to bargain for
    mong đợi, chờ đón; tính trước
danh từ
  1. sự bán hạ giá

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "bargain"