increase

/'inkri:s/
Học thuật
Thân thiện
increase

The manager announced an increase in the team's budget.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tăng lên, sự gia tăng: Chỉ hành động hoặc quá trình trở nên lớn hơn về số lượng, quy mô, mức độ hoặc tầm quan trọng.
    • Số lượng tăng thêm, mức tăng: Chỉ lượng cụ thể được thêm vào, làm cho tổng thể lớn hơn.
  2. Động từ:

    • Tăng lên, gia tăng: (Nội động từ) Trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn.
    • Làm tăng lên, tăng thêm: (Ngoại động từ) Làm cho một cái đó trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There has been a steady increase in the number of students. (Đã sự gia tăng đều đặn về số lượng sinh viên.)
    • The boss promised him a salary increase. (Ông chủ hứa sẽ tăng lương cho anh ta.)
    • The price showed an increase of 10%. (Giá cả cho thấy mức tăng 10%.)
  • Động từ:

    • The population continues to increase rapidly. (Dân số tiếp tục gia tăng nhanh chóng.)
    • The company decided to increase production to meet demand. (Công ty quyết định tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu.)
    • He increased his speed to overtake the car. (Anh ấy tăng tốc để vượt chiếc xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on the increase": đang gia tăng, ngày càng tăng.
    • Crime in the area is on the increase. (Tội phạm trong khu vực đang gia tăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Increasingly (trạng từ): ngày càng.

    • It is becoming increasingly difficult to find a job. (Ngày càng khó để tìm được việc làm.)
  • Increased (tính từ): đã được tăng lên, tăng cường.

    • There is an increased risk of infection. ( nguy nhiễm trùng gia tăng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: rise, growth, gain, expansion.
  • Động từ: grow, rise, expand, enhance.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: decrease, reduction, decline.
  • Động từ: decrease, reduce, decline, diminish.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Increase by: tăng lên (một lượng cụ thể).

    • Sales increased by 20% this quarter. (Doanh số đã tăng 20% trong quý này.)
  • Increase from... to...: tăng từ... lên đến...

    • The temperature increased from 20 to 30 degrees. (Nhiệt độ đã tăng từ 20 lên 30 độ.)
  • Increase in: sự gia tăng về (một khía cạnh nào đó).

    • We have seen an increase in quality. (Chúng tôi đã thấy sự gia tăng về chất lượng.)
increase

The manager announced an increase in the team's budget.

danh từ
  1. sự tăng, sự tăng thêm
    • an increase in population
      sự tăng số dân
    • on the increase
      đang tăng lên, ngày càng tăng
  2. số lượng tăng thêm
động từ
  1. tăng lên, tăng thêm, lớn thêm
    • to increase speed
      tăng tốc độ
    • the population increases
      số dân tăng lên