ready

/'redi/
Học thuật
Thân thiện
ready

The chef gets the ingredients ready for the evening meal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sẵn sàng, đã chuẩn bị xong: Chỉ trạng thái đã được chuẩn bị đầy đủ để hành động, sử dụng hoặc xảy ra ngay lập tức.
    • Sẵn lòng, sẵn sàng: Chỉ thái độ sẵn lòng hoặc khuynh hướng làm điều đó.
    • sẵn, sẵn có: Chỉ thứ đó sẵn để sử dụng ngay, đặc biệt tiền mặt.
    • Nhanh, mau lẹ, lưu loát: Chỉ khả năng phản ứng, suy nghĩ hoặc hành động một cách nhanh chóng dễ dàng.
    • Sắp, sắp sửa: Chỉ trạng thái sắp xảy ra hoặc sắp hoàn thành.
  2. Động từ:

    • Chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn: Hành động làm cho ai đó hoặc cái đótrạng thái sẵn sàng.
  3. Danh từ:

    • Tư thế sẵn sàng: (Thường dùng trong quân sự) Tư thế chuẩn bị sẵn sàng để hành động, như giương súng lên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Are you ready to leave? (Bạn đã sẵn sàng để đi chưa?)
    • She is always ready to help her friends. ( ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ bạn bè.)
    • Do you have any ready cash? (Bạn chút tiền mặt nào sẵn không?)
    • He has a ready answer for every question. (Anh ấy câu trả lời nhanh cho mọi câu hỏi.)
    • The new product is ready for launch. (Sản phẩm mới sắp sửa được ra mắt.)
  • Động từ:

    • She readied herself for the interview. ( ấy chuẩn bị sẵn sàng cho buổi phỏng vấn.)
  • Danh từ:

    • The soldiers stood with their weapons at the ready. (Những người lính đứng với khí trong tư thế sẵn sàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be ready and waiting": đã sẵn sàng đang chờ đợi.

    • The taxi is ready and waiting outside. (Chiếc taxi đã sẵn sàng đang đợibên ngoài.)
  • "ready, steady, go!": (thể thao) Vào chỗ, sẵn sàng, chạy!

    • The race started with the shout: "Ready, steady, go!" (Cuộc đua bắt đầu với tiếng : "Vào chỗ, sẵn sàng, chạy!")
Biến thể từ gần giống
  • Readily (phó từ): một cách sẵn sàng, ngay lập tức, dễ dàng.

    • He readily agreed to our proposal. (Anh ấy sẵn sàng đồng ý với đề xuất của chúng tôi.)
  • Readiness (danh từ): sự sẵn sàng, sự sẵn lòng.

    • They expressed their readiness to cooperate. (Họ bày tỏ sự sẵn sàng hợp tác.)
Từ đồng nghĩa
  • Prepared (adj): đã được chuẩn bị.
  • Willing (adj): sẵn lòng.
  • Available (adj): sẵn, sẵn có.
  • Quick (adj): nhanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ready up: (thông tục) chuẩn bị sẵn sàng, đặc biệt trong trò chơi hoặc hoạt động.
    • Ready up, team! The match is about to start. (Chuẩn bị đi nào cả đội! Trận đấu sắp bắt đầu rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • Rough and ready: thô sơ nhưng dùng được ngay, không cầu kỳ.

    • It's a rough and ready solution, but it works for now. (Đó một giải pháp thô sơ nhưng dùng được ngay, tạm thời hiệu quả.)
  • A ready-made excuse: một lý do sẵn (thường để biện minh).

    • He always has a ready-made excuse for being late. (Anh ta luôn sẵn lý do cho việc đi trễ.)
ready

The chef gets the ingredients ready for the evening meal.

tính từ
  1. sẵn sàng
    • dinner is ready
      cơm nước đã sẵn sàng
    • to be ready to go anywhere
      sẵn sàng đi bất cứ đâu
    • ready! go!
      (thể dục,thể thao) sẵn sàng! chạy!
    • ready, present, fire!
      chuẩn bị, ngắm, bắn!
  2. sẵn lòng
    • he is ready to help you
      anh ta sẵn lòng giúp anh
  3. để sẵn
    • to keep a revolver ready
      để sẵn một khẩu súng lục
  4. cố ý, ; khuynh hướng
    • don't be so ready to find fault
      đừng cố ý bắt bẻ như thế
  5. sắp, sắp sửa
    • now ready
      sắp sửa xuất bản (sách)
    • a bud just ready to brust
      nụ hoa sắp nở
  6. sẵn, mặt (tiền)
    • ready money
      tiền sẵn (trong tay); tiền mặt
    • to pay ready money
      trả tiền mặt
  7. nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát
    • a ready retort
      câu đối đáp nhanh
    • to have a ready wit
      nhanh trí
    • to have a ready pen
      viết lưu loát
  8. dễ dàng
    • goods that meet with a ready sale
      những hàng bán rất dễ dàng nhất
  9. gần, đúng tầm tay
    • the readiest weapont
      cái khígần tay nhất
    • ready at hand; ready to hand
      ngay gần, vừa đúng tầm tay

Idioms

  • to be always ready with an excuse
    luôn luôn có lý do để bào chữa
phó từ
  1. sẵn, sẵn sàng
    • pack everything ready
      hây sắp xếp mọi thứ vào va li
    • ready dressed
      đã mặc quần áo sẵn sàng
  2. nhanh (chỉ dùng cấp so sánh)
    • the child that answers readiest
      đứa bé trả lời nhanh nhất
danh từ
  1. (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng)
    • to come to the ready
      giương súngtư thế sẵn sàng bắn
    • guns at the ready
      những khẩu pháo ngóc lên sẵn sàng nhả đạn
  2. (từ lóng) tiền mặt
ngoại động từ
  1. chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn
  2. (từ lóng) trả bằng tiền mặt