road

/roud/
Học thuật
Thân thiện
road

A paved road winds through a green valley between two mountains.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con đường, đường đi: Một tuyến đường công cộng được lát hoặc làm bằng phẳng để xe cộ người đi bộ di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
    • Phương pháp, cách thức, con đường (dẫn đến một kết quả): Một quá trình hoặc chuỗi hành động dẫn đến một mục tiêu hoặc kết quả cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Con đường vật ):
    • The main road to the city is very busy. (Con đường chính dẫn vào thành phố rất đông đúc.)
    • Be careful when crossing the road. (Hãy cẩn thận khi băng qua đường.)
  • Danh từ (Con đường ẩn dụ):
    • Hard work is the road to success. (Chăm chỉ con đường dẫn đến thành công.)
    • The peace talks are on the road to a final agreement. (Các cuộc đàm phán hòa bình đang trên con đường tiến tới một thỏa thuận cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the road": đang trên đường đi, đang di chuyển; (nghĩa bóng) làm nghề phải đi lại nhiều (như chào hàng, biểu diễn lưu động).
    • The band has been on the road for six months. (Ban nhạc đã lưu diễn suốt sáu tháng.)
  • "to take the road": lên đường, bắt đầu một cuộc hành trình.
    • They took the road early in the morning. (Họ lên đường từ sáng sớm.)
  • "the rule of the road": luật lệ giao thông.
    • You must learn the rules of the road before driving. (Bạn phải học luật giao thông trước khi lái xe.)
Biến thể từ gần giống
  • Roadway (n): phần đường dành cho xe cộ lưu thông (trên một con đường lớn hơn).
    • The roadway was damaged after the flood. (Phần đường cho xe cộ đã bị hư hại sau trận .)
  • Roadster (n): một kiểu xe hơi mui trần hai chỗ ngồi ().
  • Roadworthy (adj): (xe cộ) đủ điều kiện an toàn để lưu thông trên đường.
    • Your car must be roadworthy to pass inspection. (Xe của bạn phải đủ tiêu chuẩn lưu thông để vượt qua cuộc kiểm tra.)
Từ đồng nghĩa
  • Street (n): đường phố (thường trong thị trấn, thành phố, nhà cửa hai bên).
  • Way (n): đường, lối đi (nghĩa rộng hơn, có thể không phải đường lát).
  • Path (n): lối mòn, đường nhỏ (thường cho người đi bộ).
  • Route (n): tuyến đường, lộ trình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Road không phải động từ nên không phrasal verb. Các cụm từ với "road" thường thành ngữ hoặc cụm danh từ.
Thành ngữ liên quan
  • All roads lead to Rome: Mọi con đường đều dẫn đến thành Rome. (Thành ngữ này có nghĩa nhiều cách khác nhau để đạt được cùng một mục tiêu.)
    • You can learn from books or experience; all roads lead to Rome. (Bạn có thể học từ sách vở hoặc kinh nghiệm; mọi con đường đều dẫn đến thành công.)
  • The end of the road: Điểm kết thúc, không còn hy vọng hoặc khả năng tiếp tục.
    • If the negotiations fail, it will be the end of the road for the project. (Nếu đàm phán thất bại, đó sẽ điểm kết thúc của dự án.)
  • To be in somebody's road / to get out of somebody's road: () Đang cản đường ai / Tránh ra khỏi đường ai (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • You're in my road, please move. (Anh đang cản đường tôi, làm ơn dịch ra.)
road

A paved road winds through a green valley between two mountains.

danh từ
  1. con đường
    • high road
      đường cái
    • to take the road
      lên đường
    • to be on the road
      đáng trên đường đi; làm nghề đi chào hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cướp đường
    • the rule of the road
      luật đi đường
    • to get out of the road
      tránh ra không cản đường (ai); không làm cản trở (ai)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường sắt
  3. đường phố
  4. cách, phương pháp, con đường (dẫn tới cái ...)
    • the road to success
      con đường dẫn đến thành công
    • there is no royal road to...
      không cách nào dễ dàng để đạt tới...
  5. ((thường) số nhiều) (hàng hải) vũng tàu
    • to anchor in the roads
      thả neo ở vũng tàu

Idioms

  • all roads lead to Rome
    (tục ngữ) tất cả mọi người đến đi đến thành La-
  • to burn up the road
    ngoan ngoãn, dễ bảo (ngựa)
  • juice road
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đường xe lửa chạy điện
  • to take somebody over a rough road
    (xem) rough
ngoại động từ
  1. đánh hơi theo (thú săn)