rot

/rɔt/
Học thuật
Thân thiện
rot

The apple shows signs of rot in the fruit bowl.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự mục nát, sự thối rữa: Quá trình phân hủy hữu cơ, thường tạo ra mùi hôi thối.
    • Điều vô nghĩa, chuyện vớ vẩn: (Thông tục) Dùng để chỉ những lời nói, ý kiến ngu ngốc hoặcgiá trị.
    • Tình trạng suy sụp, suy đồi: Sự suy giảm hoặc hủy hoại dần dần về đạo đức, tinh thần hoặc tổ chức.
  2. Nội động từ:

    • Mục nát, thối rữa: Trải qua quá trình phân hủy sinh học, bị hỏng.
    • Suy kiệt dần, chết mòn: (Nghĩa bóng) Dần dần trở nên yếu đuối, vô dụng hoặc bị hủy hoại, đặc biệt do bị bỏ mặc hoặc giam cầm.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm cho mục nát, làm hỏng: Gây ra sự phân hủy hoặc hư hại.
    • Làm suy đồi, làm hỏng: (Nghĩa bóng) Gây ảnh hưởng xấu, làm suy yếu về tinh thần hoặc đạo đức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The floorboards were damaged by dry rot. (Các tấm ván sàn bị hư hại do mục khô.)
    • Don't talk such rot! (Đừng nói mấy lời vớ vẩn như thế!)
    • There is a lot of rot in our society. ( rất nhiều sự suy đồi trong xã hội chúng ta.)
  • Động từ (nội động):

    • The fallen leaves began to rot on the ground. (Những chiếc rụng bắt đầu mục nát trên mặt đất.)
    • He was left to rot in prison for years. (Ông ta bị bỏ mặc để chết mòn trong nhiều năm.)
  • Động từ (ngoại động):

    • Sugar can rot your teeth. (Đường có thể làm hỏng răng của bạn.)
    • Corruption is rotting the foundations of the system. (Tham nhũng đang làm mục nát nền tảng của hệ thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The rot set in": Tình trạng xấu bắt đầu xảy ra tiếp tục tồi tệ hơn.

    • The rot set in after the company lost its major investor. (Tình trạng suy sụp bắt đầu sau khi công ty mất nhà đầu chính.)
  • "Stop the rot": Hành động để ngăn chặn một tình huống xấu đang tiếp diễn.

    • We need new policies to stop the rot. (Chúng ta cần những chính sách mới để ngăn chặn tình trạng suy đồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Rotten (adj): Đã mục nát, thối rữa; (thông tục) rất tệ, khó chịu.

    • Throw away that rotten fruit. (Hãy vứt trái cây thối rữa đó đi.)
    • What rotten luck! (Thật xui xẻo quá!)
  • Rotter (n, , thông tục): Kẻ đáng khinh, kẻ tồi tệ.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự mục nát): Decay, decomposition, putrefaction.
  • Danh từ (chuyện vớ vẩn): Nonsense, rubbish, garbage.
  • Động từ (mục nát): Decompose, decay, spoil, putrefy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rot away: Mục nát hoàn toàn; (nghĩa bóng) suy kiệt dần, tiêu tan.

    • The old wooden pier is rotting away. (Bến tàu bằng gỗ đang mục nát dần.)
    • His talent rotted away in that dead-end job. (Tài năng của anh ta đã tiêu tan trong công việc bế tắc đó.)
  • Rot off: Rụng đi, tách ra do mục nát.

    • The branch had rotted off the tree. (Cành cây đã mục rụng khỏi thân cây.)
rot

The apple shows signs of rot in the fruit bowl.

danh từ
  1. sự mục nát, sự thối rữa
  2. (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot)
    • don't talk rot!
      đừng nói vớ vẩn!
  3. ((thường) the rot) bệnh sán lá gan (ở cừu)
  4. một loạt những thất bại (trong môn crickê, trong chiến tranh...)
    • a rot set in
      bắt đầu một loạt những thất bại
  5. tình trạng phiền toái khó chịu
nội động từ
  1. mục rữa
  2. nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa
  3. chết mòn, kiệt quệ dần
    • to be left to rot in goal
      bị ngồi tù đến chết dần chết mòn
ngoại động từ
  1. làm cho mục nát
  2. (từ lóng) làm hỏng, làm đảo lộn (kế hoạch...)
  3. nói dối, lừa phỉnh (ai)

Idioms

  • to rot about
    lẩn vẩn lãng phí thì giờ
  • to rot away
    chết dần chết mòn
  • to rot off
    tàn héo, tàn tạ