rut

/rʌt/
Học thuật
Thân thiện
rut

The car's wheels got stuck in a deep rut on the muddy road.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vết lún, vết bánh xe: Đường rãnh hoặc vết lõm trên mặt đất, thường do bánh xe phương tiện đi qua nhiều lần tạo thành.
    • Lối mòn, thói quen kỹ: (Nghĩa bóng) Một cách sống, suy nghĩ hoặc làm việc lặp đi lặp lại, nhàm chán khó thay đổi.
    • Thời kỳ động dục: (Chuyên ngành, áp dụng cho động vật ) Trạng thái hưng phấn sẵn sàng giao phối.
  2. Động từ:

    • Tạo thành vết lún, vết rãnh: Hành động làm cho mặt đường hoặc mặt đất những vết lõm, rãnh.
    • Động dục: (Chuyên ngành, về động vật đực) Ở trong trạng thái hưng phấn tình dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The car got stuck in a deep rut on the muddy road. (Chiếc xe bị mắc kẹt trong một vết lún sâu trên con đường lầy lội.)
    • I feel like I'm in a rut, doing the same job every day. (Tôi cảm thấy mình đang mắc kẹt trong lối mòn, làm cùng một công việc mỗi ngày.)
    • Deer are in rut during the autumn. (Những con hươu đực vào thời kỳ động dục vào mùa thu.)
  • Động từ:

    • The heavy trucks have rutted the country lane. (Những chiếc xe tải nặng đã làm cho con đường làng nứt nẻ thành những vết lún.)
    • The bull is rutting. (Con đực đang trong thời kỳ động dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be stuck in a rut": Mắc kẹt trong một lối sống hoặc công việc nhàm chán, đơn điệu, không sự thay đổi hay tiến bộ.

    • He needed a new challenge; he was stuck in a rut at his old job. (Anh ấy cần một thử thách mới; anh ấy đã bị mắc kẹt trong lối mòncông việc .)
  • "To get into/out of a rut": Rơi vào/Thoát ra khỏi một thói quen hoặc tình trạng nhàm chán.

    • Taking a course might help her get out of a rut. (Tham gia một khóa học có thể giúp ấy thoát khỏi lối mòn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rutted (tính từ): nhiều vết lún, vết rãnh.

    • The rutted path was difficult to walk on. (Con đường đầy vết lún rất khó đi.)
  • Rutty (tính từ): (Ít dùng) nhiều vết lún, gồ ghề.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vết lún): Groove (rãnh), furrow (luống cày), track (vết bánh xe).
  • Danh từ (lối mòn): Routine (thói quen), grind (công việc mệt mỏi lặp đi lặp lại), treadmill (vòng luẩn quẩn).
  • Danh từ (động dục): Oestrus, heat (chỉ con cái).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • "In a rut": Ở trong tình trạng nhàm chán, không phát triển.
    • Their relationship seems to be in a rut. (Mối quan hệ của họ dường như đangtrong tình trạng trì trệ.)
rut

The car's wheels got stuck in a deep rut on the muddy road.

danh từ
  1. sự động đực
nội động từ
  1. động đực
danh từ
  1. vết lún (của bánh xe)
  2. vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to move in a rut
      đi theo con đường mòn
  3. (kỹ thuật) máng, rãnh
ngoại động từ
  1. làm cho vết lún; để lại những vết lún trên (đường)