waste

/weist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự lãng phí, sự phung phí: Hành động sử dụng hoặc tiêu hao một thứ đó một cách vô ích, không cần thiết hoặc không hiệu quả.
    • Vật thải, rác, chất thải: Những thứ còn lại sau quá trình sử dụng, không còn giá trị bị loại bỏ.
    • Vùng đất hoang vu, sa mạc: Một khu vực đất đai rộng lớn, không người ở thường không thể canh tác được.
  2. Động từ:

    • Lãng phí, phung phí: Sử dụng hoặc tiêu hao (thời gian, tiền bạc, năng lượng, tài nguyên) một cách vô ích hoặc không khôn ngoan.
    • Làm hao mòn, làm suy yếu dần: Làm cho ai đó hoặc cái đó trở nên yếu đi, gầy mòn đi theo thời gian.
    • Tàn phá, hủy hoại: Phá hủy hoặc làm hư hại nghiêm trọng một khu vực.
  3. Tính từ:

    • Bị bỏ hoang, hoang vu: (Về đất đai) không được sử dụng, trồng trọt hoặc không người ở.
    • Bị thải ra, vô giá trị: (Về vật chất) không còn dùng được nữa cần được loại bỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • It's a waste of time to argue with him. (Thật lãng phí thời gian khi tranh cãi với anh ta.)
    • The factory must treat its chemical waste before disposal. (Nhà máy phải xử lý chất thải hóa học trước khi thải bỏ.)
    • They traveled across the frozen wastes of Antarctica. (Họ đã đi xuyên qua vùng hoang vu băng giá của Nam Cực.)
  • Động từ:

    • Don't waste water during the drought. (Đừng lãng phí nước trong đợt hạn hán.)
    • The illness caused him to waste away. (Căn bệnh khiến anh ta gầy mòn đi.)
    • The invading army wasted the entire region. (Đội quân xâm lược đã tàn phá toàn bộ khu vực.)
  • Tính từ:

    • They built a house on a waste piece of land. (Họ xây một ngôi nhà trên một mảnh đất hoang.)
    • The plant converts waste heat into energy. (Nhà máy chuyển đổi nhiệt thải thành năng lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lay waste to something": tàn phá, hủy diệt hoàn toàn một khu vực.

    • The forest fire laid waste to thousands of acres. (Đám cháy rừng đã tàn phá hàng ngàn mẫu đất.)
  • "to go/run to waste": bị lãng phí, bị bỏ phí (thường chỉ thức ăn, cơ hội).

    • All that food went to waste because nobody came to the party. (Tất cả đồ ăn đó đã bị bỏ phí không ai đến bữa tiệc.)
  • "a waste of space": (thành ngữ, thô tục) một người hoặc thứ hoàn toàndụng.

    • That lazy employee is a complete waste of space. (Nhân viên lười biếng đó hoàn toàndụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Wasteful (adj): lãng phí, phung phí.

    • Leaving the lights on all day is wasteful. (Để đèn sáng cả ngày rất lãng phí.)
  • Wastage (n): sự hao hụt, lượng hao phí (thường dùng trong bối cảnh kinh doanh hoặc tự nhiên).

    • The company is trying to reduce staff wastage. (Công ty đang cố gắng giảm tỷ lệ hao hụt nhân viên.)
  • Wasteland (n): vùng đất hoang, bãi hoang.

    • The industrial area became a wasteland after the factory closed. (Khu công nghiệp đã trở thành một bãi hoang sau khi nhà máy đóng cửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự lãng phí): Squandering, dissipation, extravagance.
  • Danh từ (rác thải): Refuse, garbage, rubbish, trash.
  • Động từ (lãng phí): Squander, fritter away, misspend.
  • Động từ (hao mòn): Emaciate, atrophy, wither.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Waste away: gầy mòn đi, hao mòn dần ( bệnh tật, lo lắng).

    • She wasted away from grief after her husband's death. ( ấy gầy mòn đi đau buồn sau cái chết của chồng.)
  • Waste something on someone/something: lãng phí cái cho ai/việc (một cách không xứng đáng).

    • He wasted all his money on gambling. (Anh ta đã lãng phí hết tiền vào cờ bạc.)
Thành ngữ liên quan
  • Waste not, want not: Nếu không lãng phí thì sẽ không thiếu thốn. (Khuyên tiết kiệm.)

    • My grandmother always says "waste not, want not" when she saves leftovers. ( tôi luôn nói "không phung phí thì không túng thiếu" khi để dành đồ ăn thừa.)
  • A waste of breath: Nói uổng lời, nói cũng vô ích.

    • Trying to convince him is a waste of breath. (Cố thuyết phục anh ta chỉ nói uổng lời.)
tính từ
  1. bỏ hoang, hoang vu (đất)
    • waste land
      đất hoang
    • to lie waste
      để hoang; bị bỏ hoang
  2. bị tàn phá
    • to lay waste
      tàn phá
  3. bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi
    • waste gas; waste steam
      khí thừa
    • waste paper
      giấy lộn, giấy vứt đi
    • waste water
      nước thải, nước bẩn đổ đi
  4. vô vị, buồn tẻ
    • the waste periods of history
      những thời kỳ vô vị của lịch sử
danh từ
  1. sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang
    • the wastes of the Sahara
      sa mạc Xa-ha-ra
  2. rác rưởi; thức ăn thừa
  3. (kỹ thuật) vật thải ra, vậtgiá trị không dùng nữa
    • printing waste
      giấy in còn lại; giấy vụn sau khi đóng sách
  4. sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí
    • it's a sheer waste of time
      thật chỉ phí thì giờ
    • to run (go) to waste
      uổng phí đi
    • to prevent a waste of gas
      để ngăn ngừa sự hao phí hơi đốt
ngoại động từ
  1. lãng phí
    • to waste one's time
      lãng phí thì giờ
    • to waste one's words
      nói uổng lời
    • waste not, want not
      không phung phí thì không túng thiếu
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bỏ qua, để lỡ
    • to waste one's chance
      để lỡ cơ hội
  3. bỏ hoang (đất đai)
  4. tàn phá
  5. làm hao mòn dần
    • a wasting disease
      một bệnh làm hao mòn sức khoẻ
  6. (pháp ) làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật )
nội động từ
  1. lãng phí, uổng phí
    • don't let water waste
      đừng để nước chảy phí đi
  2. hao mòn
    • to waste away
      gầy mòn ốm yếu đi
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) trôi qua (ngày, tháng...)
    • the day wastes
      ngày trôi qua