wastefulness
/'weistfulnis/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự lãng phí, sự hoang phí: Trạng thái hoặc hành động sử dụng tài nguyên, thời gian, tiền bạc hoặc cơ hội một cách vô ích, không cần thiết hoặc không có sự cân nhắc, dẫn đến sự hao hụt không đáng có.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The wastefulness of using disposable plastic bottles is harming the environment. (Sự lãng phí khi sử dụng chai nhựa dùng một lần đang gây hại cho môi trường.)
- He was criticized for the wastefulness of his spending habits. (Anh ta bị chỉ trích vì sự hoang phí trong thói quen chi tiêu của mình.)
- The project's failure was a lesson in the wastefulness of poor planning. (Sự thất bại của dự án là một bài học về sự lãng phí do kế hoạch tồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Sheer wastefulness": Sự lãng phí trắng trợn, hoàn toàn.
- Throwing away perfectly good food is an act of sheer wastefulness. (Vứt bỏ thức ăn còn hoàn toàn tốt là một hành động lãng phí trắng trợn.)
"Economic wastefulness": Sự lãng phí về mặt kinh tế.
- The report highlighted the economic wastefulness of the subsidy program. (Báo cáo nêu bật sự lãng phí kinh tế của chương trình trợ cấp.)
Biến thể và từ gần giống
Wasteful (tính từ): có tính lãng phí, hoang phí.
- a wasteful process (một quy trình lãng phí)
Waste (danh từ/động từ): sự lãng phí; làm lãng phí.
- to waste time (lãng phí thời gian)
Từ đồng nghĩa
- Prodigality: Tính hoang phí, phung phí.
- Extravagance: Sự xa xỉ, phung phí.
- Improvidence: Sự không biết lo xa, dẫn đến lãng phí.
- Squandering: Sự phung phí, vung tay quá trán.
Từ trái nghĩa
- Thrift: Tính tiết kiệm.
- Frugality: Sự giản dị, tiết kiệm.
- Economy: Sự kinh tế, tiết kiệm.
- Conservation: Sự bảo tồn, tiết kiệm (tài nguyên).
danh từ
- sự lãng phí, sự hoang phí