root

/ru:t/
Học thuật
Thân thiện
root

The dentist pointed to the tooth's root on the x-ray.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Rễ cây: Phần của cây thường nằm dưới đất, chức năng hút nước, chất dinh dưỡng giữ cây đứng vững.
    • Phần gốc, chân: Phần dưới cùng hoặc điểm bắt đầu của một vật thể.
    • Nguồn gốc, căn nguyên, gốc rễ: Điểm khởi đầu, nguyên nhân cơ bản hoặc cốt lõi của một vấn đề, sự việc, niềm tin hoặc truyền thống.
    • (Toán học) Căn số: Một giá trị khi nhân với chính một số lần nhất định sẽ cho ra số đã cho.
    • (Ngôn ngữ học) Gốc từ: Phần từ cơ bản nhất, không thể chia nhỏ hơn, mang ý nghĩa chính của một từ.
    • (Âm nhạc) Nốt cơ bản: Nốt nhạc tạo thành nền tảng của một hợp âm.
  2. Động từ:

    • (Về cây cối) Đâm rễ, bén rễ: Phát triển rễ bám chặt vào đất.
    • Ăn sâu, cắm chặt, bám rễ: Trở nên cố định, ổn định hoặc khó thay đổi (ý tưởng, thói quen, cảm xúc).
    • Lục lọi, bới tìm: Tìm kiếm một cách cần mẫn hoặc lộn xộn (như heo dùng mõm bới đất).
    • (Mỹ, thông tục) Cổ , ủng hộ nhiệt tình: Hỗ trợ hoặc cổ cho một đội hoặc cá nhân một cách nhiệt thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The root of the tree was very deep. (Rễ của cái cây rất sâu.)
    • She felt pain at the root of her tooth. ( ấy cảm thấy đauchân răng.)
    • Greed is often the root of corruption. (Lòng tham thường gốc rễ của tham nhũng.)
    • The square root of 9 is 3. (Căn bậc hai của 9 3.)
    • "Act" is the root of words like "action" and "actor". ("Act" gốc từ của những từ như "action" "actor".)
  • Động từ:

    • The cutting will root in water. (Cành giâm sẽ đâm rễ trong nước.)
    • His fear of failure was deeply rooted in childhood. (Nỗi sợ thất bại của anh ấy đã ăn sâu từ thời thơ ấu.)
    • The dog was rooting through the garbage. (Con chó đang lục lọi trong đống rác.)
    • We all rooted for the underdog team. (Tất cả chúng tôi đều cổ cho đội yếu thế hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take root": bén rễ, định hình (nghĩa đen & bóng).
    • The idea of democracy began to take root. (Ý tưởng về dân chủ bắt đầu bén rễ.)
  • "root and branch": hoàn toàn, triệt để.
    • The system needs root and branch reform. (Hệ thống cần cải cách triệt để.)
  • "to be rooted in something": bắt nguồn từ, dựa trên cái .
    • Her confidence is rooted in years of experience. (Sự tự tin của ấy bắt nguồn từ nhiều năm kinh nghiệm.)
  • "to root something out": nhổ tận gốc, loại bỏ hoàn toàn cái xấu.
    • The government vowed to root out corruption. (Chính phủ thề sẽ nhổ tận gốc nạn tham nhũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rooted (adj): rễ; đã ăn sâu, cố định.
    • a deeply rooted tradition (một truyền thống đã ăn sâu)
  • Rootless (adj): không rễ; vô căn cứ, không ổn định.
    • a rootless existence (một cuộc sống bấp bênh)
  • Root vegetable (n): củ, rau củ (phần ăn được mọc dưới đất như cà rốt, khoai tây).
  • Root canal (n): (nha khoa) tủy răng, ống chân răng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa nguồn gốc): Origin (nguồn gốc), source (nguồn), basis (cơ sở), foundation (nền tảng), core (cốt lõi).
  • Động từ (nghĩa bám rễ): Establish (thiết lập), implant (cấy ghép), embed (gắn chặt).
  • Động từ (nghĩa lục lọi): Rummage (lục lọi), forage (kiếm ăn), dig (bới).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Root for (someone/something): cổ , ủng hộ nhiệt tình.
    • Everyone rooted for the home team. (Mọi người đều cổ cho đội nhà.)
  • Root around/about (in something): lục lọi, bới tìm trong cái .
    • He was rooting around in his drawer for a pen. (Anh ta đang lục lọi trong ngăn kéo để tìm cây bút.)
  • Root something out: tìm loại bỏ hoàn toàn cái xấu.
    • We must root out the causes of poverty. (Chúng ta phải loại bỏ tận gốc nguyên nhân của nghèo đói.)
  • Root something up: nhổ bật rễ cái lên.
    • The storm rooted up several trees. (Cơn bão đã nhổ bật gốc nhiều cây.)
Thành ngữ liên quan
  • The root of the problem/matter: gốc rễ của vấn đề.
    • We need to address the root of the problem. (Chúng ta cần giải quyết gốc rễ của vấn đề.)
  • Money is the root of all evil: Tiền bạc nguồn gốc của mọi tội lỗi. (Một câu nói phổ biến, thường được rút gọn từ "The love of money is the root of all evil".)
  • To put down roots: Ổn định cuộc sống, tạo dựng chỗ đứng (như cây đâm rễ).
    • After years of traveling, they decided to put down roots in this town. (Sau nhiều năm du lịch, họ quyết định ổn định cuộc sốngthị trấn này.)
root

The dentist pointed to the tooth's root on the x-ray.

danh từ
  1. rễ (cây)
    • to take root; to strike root
      bén rễ
    • to pull up by the roots
      nhổ cả rễ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. cây con cả rễ (để đem trồng)
  3. ((thường) số nhiều) các cây củ (cà rốt, củ cải...)
  4. chăn, gốc
    • the root of a mountain
      chân núi
    • the root of a tooth
      chân răng
  5. căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất
    • to get at (to) the root of the matter
      nắm được thực chất của vấn đề
    • the root of all evils
      nguồn gốc của mọi sự xấu xa
  6. (toán học) căn; nghiệm
    • real root
      nghiệm thực
    • square (second) root
      căn bậc hai
  7. (ngôn ngữ học) gốc từ
  8. (âm nhạc) nốt cơ bản
  9. (kinh thánh) con cháu

Idioms

  • to blush to the roots of one's hair
    thẹn đỏ cả mặt; mặt đỏ tía tai
  • roof and branch
    hoàn toàn, triệt để
  • to lay the axe to the root of
    đào tận gốc (cây); phá huỷ đi, trừ tận gốc (cái )
  • to strike at the root of something
    (xem) strike
ngoại động từ
  1. làm bén rễ, làm bắt rễ (cây...)
  2. (nghĩa bóng) làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào
    • terror rooted him to the spot
      sự khiếp sợ làm cho anh ta đứng chôn chân tại chỗ
    • strength rooted in unity
      sức mạnh xây dựng trên sự đoàn kết
  3. (+ up, out...) nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc
nội động từ
  1. bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
động từ+ Cách viết khác : (rout) /raut/
  1. (như) rootle
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ
    • to root for a candidate
      tích cực ủng hộ một ứng cử viên
    • to root for one's team
      (thể dục,thể thao) reo hò cổ đội mình