fix

/fiks/
Học thuật
Thân thiện
fix

The mechanic will fix the broken engine.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Sửa chữa, chữa: Làm cho một vật bị hỏng hoạt động trở lại bình thường.
    • Gắn chặt, cố định: Làm cho một vật dính chặt, đứng yên hoặcmột vị trí cố định.
    • Ấn định, quyết định: Xác định một cách chắc chắn một điều đó, như thời gian, địa điểm, hoặc giá cả.
    • Chuẩn bị, dọn (thức ăn): (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Làm sẵn hoặc nấu một bữa ăn.
    • Tập trung (cái nhìn, sự chú ý): Hướng mắt hoặc sự chú ý một cách cố định vào một đối tượng.
  2. Danh từ:

    • Tình huống khó khăn, tình thế lúng túng: Một hoàn cảnh rắc rối hoặc vấn đề khó giải quyết.
    • Vị trí xác định: Sự xác định chính xác vị trí của một vật.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • I need to fix my bicycle; the chain is broken. (Tôi cần sửa xe đạp của mình; dây xích bị đứt rồi.)
    • Please fix this shelf to the wall. (Làm ơn gắn cái kệ này vào tường.)
    • Let's fix a time for our next meeting. (Hãy ấn định thời gian cho cuộc họp tiếp theo của chúng ta.)
    • Can you fix dinner tonight? (Tối nay anh dọn cơm được không?)
    • He fixed his eyes on the horizon. (Anh ấy dán mắt vào đường chân trời.)
  • Danh từ:

    • I'm in a real fix; I've lost my keys and my phone is dead. (Tôi đangtrong một tình thế khó khăn thực sự; tôi làm mất chìa khóa điện thoại thì hết pin.)
    • The ship's captain got a fix on our location using the stars. (Thuyền trưởng con tàu đã xác định được vị trí của chúng tôi bằng cách dùng các vì sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fix on/upon something": quyết định chọn lựa một cái đó.

    • We've finally fixed on a name for the baby. (Cuối cùng chúng tôi đã quyết định chọn một cái tên cho đứa bé.)
  • "to fix someone up (with something)": (thông tục) sắp xếp, bố trí cho ai đó được thứ , như một cuộc hẹn hò hoặc một công việc.

    • My friend tried to fix me up with her cousin. (Bạn tôi cố gắng sắp xếp cho tôi hẹn hò với anh họ của ấy.)
  • "to fix to do something": (tiếng Anh Mỹ, thông tục) ý định, chuẩn bị làm gì đó.

    • I was fixing to leave when the phone rang. (Tôi đang định rời đi thì điện thoại reo.)
Biến thể từ gần giống
  • Fixable (adj): có thể sửa chữa được.

    • The damage is minor and fixable. (Hư hỏng nhỏ có thể sửa được.)
  • Fixated (adj): bị ám ảnh, bị thu hút một cách cố định vào điều .

    • He is fixated on becoming a pilot. (Anh ấy bị ám ảnh bởi việc trở thành phi công.)
  • Fixture (n): vật cố định, thiết bị gắn cố định; người/vật quen thuộc lâu năm.

    • The bathroom fixtures are new. (Các thiết bị trong phòng tắm thì mới.)
    • He is a fixture at the local café. (Ông ấy người quen thuộcquán cà phê địa phương.)
Từ đồng nghĩa
  • Repair (v): sửa chữa.
  • Attach (v): gắn, buộc vào.
  • Determine (v): xác định, quyết định.
  • Predicament (n): tình thế khó xử, tình huống khó khăn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fix up: sửa sang, trang trí lại; sắp xếp, thu xếp.

    • We need to fix up the old house before selling it. (Chúng tôi cần sửa sang lại ngôi nhà trước khi bán.)
    • Can you fix up a meeting with the manager? (Anh có thể thu xếp một cuộc họp với giám đốc được không?)
  • Fix on/upon: như đã nêumục trên.

  • Fix with a look/stare: nhìn chằm chằm, nhìn ai đó với một ánh mắt đặc biệt (thường giận dữ, buộc tội).

    • She fixed him with a stare that made him apologize immediately. ( ấy nhìn chằm chằm vào anh ta khiến anh ta phải xin lỗi ngay lập tức.)
Thành ngữ liên quan
  • In a fix: ở trong tình thế khó khăn (như định nghĩa danh từ).
  • Get a fix on something: xác định được vị trí hoặc hiểu bản chất của điều .
    • The detectives are trying to get a fix on the suspect's whereabouts. (Các điều tra viên đang cố gắng xác định vị trí của nghi phạm.)
  • Fix someone's wagon: (thông tục) trừng phạt hoặc gây rắc rối cho ai đó.
    • If he tells the boss, that will fix my wagon. (Nếu anh ta nói với sếp, điều đó sẽ làm tôi gặp rắc rối.)
fix

The mechanic will fix the broken engine.

ngoại động từ
  1. đóng, gắn, lắp, để, đặt
    • to fix bayonet
      lắp lưỡi lê vào súng
    • to fix something in one's mind
      ghi sâu một điều vào trong óc
  2. tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...)
    • to fix one's eyes on something
      dồn con mắt vào cái
    • to fix someone's attention
      làm cho ai chú ý
  3. làm đông lại làm đặc lại
  4. hâm (ảnh, màu...); cố định lại
  5. nhìn chằm chằm
    • to fix someone with an angry stare
      chằm chằm nhìn ai một cách giận dữ
  6. định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp
    • to fix a date for a meeting
      định ngày họp
  7. ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ)
  8. sửa chữa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sang sửa
    • to fix a machine
      chữa một cái máy
    • to fix up one's face
      hoá trang
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp
    • to fix someone up for the night
      bố trí chỗ ngủ đêm cho ai
    • to fix someone up with a job
      bố trí sắp xếp công việc cho ai
    • to fix a breakfast
      dọn bữa ăn sáng
    • to fix a flight
      bố trí trước một cuộc đấu quyền Anh (cho ai được)
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hối lộ, đấm mồm (ai)
  11. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừng phạt; trả thù, trả đũa (ai)
nội động từ
  1. trở nên vững chắc
  2. đồng đặc lại
  3. (+ on, upon) chọn, định
    • to fix on (upon) a date
      định ngày
  4. đứng vào vị trí
danh từ
  1. tình thế khó khăn
    • to be in a fix
      vào tình thế khó khăn
    • to get oneself into a bad fix
      lâm vào tình trạng khó khăn túng bấn
  2. sự tìm vị trí; vị trí phát hiện
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có thể hối lộ được

Idioms

  • out of fix
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mất trật tự, bừa bộn, rối loạn