muddle

/'mʌdl/
Học thuật
Thân thiện
muddle

He got into a terrible muddle with his paperwork.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng lộn xộn, hỗn độn, rối ren: Chỉ một trạng thái bừa bộn, thiếu trật tự, hoặc một tình huống phức tạp, khó hiểu.
    • Sự nhầm lẫn, sự rối trí: Chỉ trạng thái tinh thần không minh mẫn, suy nghĩ không rõ ràng.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm lộn xộn, làm rối tung: Hành động khiến một thứ đó trở nên bừa bộn, mất trật tự.
    • Làm rối trí, làm mụ đi: Hành động khiến ai đó trở nên bối rối, không suy nghĩ sáng suốt, thường do tác động của rượu, thuốc hoặc thông tin phức tạp.
    • Làm hỏng (một việc đó): Thực hiện một công việc một cách cẩu thả, vụng về dẫn đến kết quả tồi.
  3. Nội động từ:

    • Lúng túng, loay hoay: Hành động một cách vụng về, thiếu phương hướng rõ ràng, thường trong khi cố gắng giải quyết một việc đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • My thoughts are in a complete muddle. (Suy nghĩ của tôi đang trong một mớ hỗn độn hoàn toàn.)
    • There was a muddle over the hotel bookings. (Đã một sự nhầm lẫn về việc đặt phòng khách sạn.)
  • Ngoại động từ:

    • Don't muddle the papers on my desk. (Đừng làm lộn xộn đống giấy tờ trên bàn tôi.)
    • Too much alcohol can muddle your thinking. (Quá nhiều rượu có thể làm rối trí bạn.)
    • I've muddled the instructions and now I don't know what to do. (Tôi đã làm hỏng/làm rối các chỉ dẫn giờ tôi không biết phải làm gì.)
  • Nội động từ:

    • He muddled around in the kitchen, trying to make breakfast. (Anh ấy loay hoay trong bếp, cố gắng làm bữa sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a muddle": ở trong tình trạng lộn xộn, rối ren.

    • The company's finances are in a real muddle. (Tài chính của công ty đang thực sự rối ren.)
  • "to muddle through (something)": lúng túng, vật lộn nhưng cuối cùng cũng hoàn thành (việc đó) một cách nào đó.

    • I didn't have a plan, I just muddled through. (Tôi không kế hoạch, tôi chỉ lúng túng làm cho xong việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Muddled (tính từ): lộn xộn, rối rắm; (về suy nghĩ) không minh mẫn.

    • He gave a muddled explanation. (Anh ấy đã đưa ra một lời giải thích rối rắm.)
    • a muddled head (cái đầu mụ mị)
  • Muddle-headed (tính từ): đầu óc lẫn lộn, không sáng suốt.

    • a muddle-headed plan (một kế hoạch ngu ngốc, không rõ ràng)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: mess (mớ hỗn độn), confusion (sự nhầm lẫn, rối loạn), jumble (mớ lộn xộn).
  • Động từ: confuse (làm nhầm lẫn), jumble (trộn lẫn lung tung), mess up (làm hỏng, làm lộn xộn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Muddle along/on: tiếp tục một cách lúng túng, không kế hoạch rõ ràng.

    • We'll just have to muddle along as best we can. (Chúng tôi sẽ phải cứ lúng túng cố gắng hết sức thôi.)
  • Muddle something up: làm lẫn lộn, nhầm lẫn hai hoặc nhiều thứ với nhau.

    • I always muddle the twins up. (Tôi luôn nhầm lẫn hai đứa trẻ sinh đôi với nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • "to make a muddle of something": làm hỏng việc đó một cách vụng về.
    • I'm afraid I've made a muddle of the arrangements. (Tôi e tôi đã làm hỏng các sắp xếp rồi.)
muddle

He got into a terrible muddle with his paperwork.

danh từ
  1. tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • all in a muddle
      lộn xộn lung tung cả
    • to be in a muddle
      rối ren cả lên
ngoại động từ
  1. làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng
    • to muddle a job
      làm hỏng một công việc
  2. làm mụ, làm đần độn; làm rối trí
    • a glass of whisky muddles him
      một cốc rượu uytky làm anh ta mụ cả óc
  3. làm lẫn lộn lung tung
nội động từ
  1. lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay
    • to muddle through it
      lúng túng mâi rồi mới làm được