hole

/'houl/
Học thuật
Thân thiện
hole

He used a drill to make a hole in the wooden plank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lỗ, lỗ thủng, lỗ trống: Một khoảng trống hoặc chỗ hở trên bề mặt của một vật thể.
    • Hố, chỗ trũng: Một vùng đất hoặc bề mặt bị lõm xuống, sâu hơn so với xung quanh.
    • Hang: Nơi trú ẩn dưới đất của một số loài động vật.
    • Điểm, lỗ gôn: Trong môn golf, lỗ trên sân để đưa bóng vào; cũng chỉ một đơn vị thi đấu từ điểm phát bóng (tee) đến lỗ đó.
    • Khuyết điểm, lỗ hổng: Một điểm yếu, sự thiếu sót hoặc phần chưa hoàn chỉnh trong một lập luận, kế hoạch.
    • Tình thế khó xử: (Thông tục) Một hoàn cảnh khó khăn, lúng túng.
  2. Động từ:

    • Đào lỗ, khoan lỗ, làm thủng: Tạo ra một hoặc nhiều lỗ trên một bề mặt.
    • Đánh bóng vào lỗ: (Thể thao) Trong golf, hành động đưa bóng vào lỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There is a small hole in my sock. ( một cái lỗ nhỏ trên tất của tôi.)
    • The rabbit disappeared into its hole. (Con thỏ biến mất vào trong hang của .)
    • His theory has several logical holes. (Lý thuyết của anh ta vài lỗ hổng logic.)
    • He's in a bit of a hole financially. (Anh ấy đangtrong một tình thế tài chính khó khăn.)
  • Động từ:

    • We need to hole the wall to install the pipe. (Chúng ta cần khoan lỗ tường để lắp đường ống.)
    • She managed to hole the putt from three meters away. ( ấy đã đánh thành công quả bóng gôn vào lỗ từ khoảng cách ba mét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a hole in something": (Nghĩa bóng) Tiêu tốn một phần lớn (tiền bạc, tài nguyên).

    • Buying a new car made a big hole in my savings. (Mua xe hơi mới đã ngốn một khoảng lớn trong số tiền tiết kiệm của tôi.)
  • "to pick holes in something": Tìm kiếm, chỉ ra những khuyết điểm, lỗi nhỏ.

    • It's easy to pick holes in the plan, but can you suggest a better one? (Thật dễ để bới lông tìm vết trong kế hoạch, nhưng bạn có thể đề xuất cái nào tốt hơn không?)
  • "a hole in one": (Golf) Thành tích đánh bóng từ điểm phát (tee) vào lỗ chỉ bằng một đánh.

    • He scored a hole in one on the seventh hole. (Anh ấy đạt được một hole-in-onehố thứ bảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Hollow (n): Chỗ trũng, hốc sâu (thường lớn hơn tự nhiên hơn "hole").
  • Gap (n): Khe hở, khoảng trống (giữa hai vật).
  • Opening (n): Lỗ mở, cửa mở (có thể lối vào).
  • Perforation (n): Lỗ nhỏ li ti được tạo ra chủ đích, hàng lỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: aperture, cavity, pit, gap, opening.
  • Động từ: perforate, puncture, bore, drill.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hole up: Trốn, ẩn náu (thường trong một thời gian).
    • The fugitives holed up in an abandoned cabin. (Những kẻ đào tẩu trốn trong một căn lều bỏ hoang.)
Thành ngữ liên quan
  • "A square peg in a round hole" / "A round peg in a square hole": Người không phù hợp với vị trí/công việc; nồi tròn vung méo.

    • As a shy person in sales, he felt like a square peg in a round hole. ( một người nhút nhát làm trong mảng bán hàng, anh ấy cảm thấy mình như nồi tròn vung méo.)
  • "Money burns a hole in someone's pocket": Tiền nóng tay, rất muốn tiêu tiền ngay khi .

    • As soon as he gets his allowance, it burns a hole in his pocket. (Ngay khi nhận được tiền tiêu vặt, cậu muốn tiêu ngay lập tức.)
  • "To be in a hole": Ở trong tình thế khó khăn.

    • After missing the deadline, the project team was in a real hole. (Sau khi lỡ hạn chót, nhóm dự án đangtrong một tình thế rất khó khăn.)
hole

He used a drill to make a hole in the wooden plank.

danh từ
  1. lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan
  2. lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi)
  3. chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố
  4. hang (chuột, chồn...)
  5. túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột
  6. (thể dục,thể thao) điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia)
  7. (hàng không) lỗ trống (trong không khí)
  8. (kỹ thuật) rỗ kim, rỗ tổ ong
  9. khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng)
    • we found holes in his argument
      trong lẽ của anh ta chúng tôi thấy những lỗ hổng (thiếu sót)
  10. (từ lóng) tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng
    • to out somebody in a hole
      đẩy ai vào một tình thế khó xử
    • to be in a devil of a hole
      trong một tình thế hết sức lúng túng khó khăn

Idioms

  • a hole in one's coast
    (nghĩa bóng) vết nhơ đối với thanh danh của mình
  • to make a hole in
    (nghĩa bóng) gây một chỗ trống lớn (trong ngân quỹ...)
  • to pick holes in
    tìm khuyết điểm, bới lông tìm vết
  • a round peg in a square hole
  • a square peg in a round hole
    nồi tròn vung méo, người đặt không đúng chỗ, người bố trí không thích hợp với công tác
ngoại động từ
  1. đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng
  2. (thể dục,thể thao) để vào lỗ, đánh vào lỗ
  3. đào (hầm), khoan (giếng)
nội động từ
  1. thủng
  2. (thể dục,thể thao) đánh bóng vào lỗ (đánh gôn)
  3. (ngành mỏ) đào hầm thông (từ hầm này sang hầm khác)
  4. nấp trốn trong hang (thú vật)