hollow

/'hɔlou/
Học thuật
Thân thiện
hollow

A child finds a hollow log in the forest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rỗng, trống rỗng bên trong: Chỉ một vật thể không phần bên trong đặc, khoảng trống.
    • Trũng, lõm vào: Chỉ một bề mặt hoặc hình dạng bị thụt vào trong, không phẳng.
    • Rỗng tuếch, vô nghĩa, giả dối: Dùng để chỉ những lời nói, lời hứa hoặc cảm xúc thiếu sự chân thành hoặc giá trị thực sự.
    • Đói meo: (Thông tục) Dùng để mô tả cảm giác đói bụng dữ dội.
    • Ốm, trầm vang: Dùng để mô tả âm thanh nghe có vẻ trầm vọng lại như từ trong một khoảng trống.
  2. Danh từ:

    • Chỗ trũng, chỗ lõm: Một khu vực bề mặt bị lõm xuống.
    • Thung lũng nhỏ, lòng chảo: Một vùng đất thấp, thường được bao quanh bởi đồi hoặc núi.
  3. Động từ:

    • Làm cho rỗng, khoét rỗng: Hành động tạo ra một khoảng trống bên trong một vật thể.
    • Đào thành hình lõm: Hành động tạo ra một chỗ trũng trên một bề mặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The tree was old and hollow. (Cái cây đã già rỗng ruột.)
    • Her cheeks looked hollow after her illness. (Đôi ấy trông hõm vào sau trận ốm.)
    • His apology sounded hollow. (Lời xin lỗi của anh ta nghe thật rỗng tuếch.)
    • I feel hollow; I haven't eaten all day. (Tôi cảm thấy đói meo; tôi chưa ăn cả ngày.)
    • We heard a hollow sound from the cave. (Chúng tôi nghe thấy một âm thanh ốm ốm vọng ra từ hang động.)
  • Danh từ:

    • Water collected in a hollow in the ground. (Nước đọng lại trong một chỗ trũng trên mặt đất.)
    • They lived in a peaceful hollow in the mountains. (Họ sống trong một thung lũng nhỏ yên bình giữa núi.)
  • Động từ:

    • The craftsman hollowed the log to make a canoe. (Người thợ thủ công khoét rỗng khúc gỗ để làm một chiếc xuồng.)
    • The river hollowed out the soft rock over centuries. (Dòng sông đã đào trũng lớp đá mềm qua hàng thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to beat somebody hollow": (Thành ngữ) Đánh bại ai một cách hoàn toàn, áp đảo.

    • Our team beat theirs hollow in the final match. (Đội của chúng tôi đã đánh bại đội của họ một cách áp đảo trong trận chung kết.)
  • "a hollow victory": Một chiến thắng không mang lại cảm giác thỏa mãn hoặc lợi ích thực sự.

    • Winning the argument felt like a hollow victory because it damaged our friendship. (Thắng trong cuộc tranh cãi cảm giác như một chiến thắng hão huyền làm tổn hại tình bạn của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hollowness (danh từ): Sự trống rỗng, tính chất rỗng tuếch.

    • The hollowness of his words was obvious to everyone. (Sự rỗng tuếch trong lời nói của anh ta điều hiển nhiên với mọi người.)
  • Hollowly (phó từ): Một cách rỗng tuếch, vô hồn.

    • He laughed hollowly. (Anh ta cười một cáchhồn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (rỗng): Empty, vacant, void.
  • Tính từ (lõm): Concave, sunken, depressed.
  • Tính từ (giả dối): Insincere, false, meaningless.
  • Danh từ (chỗ trũng): Depression, dip, basin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hollow out: Khoét rỗng, đào thành hình lõm (đây hình thức đầy đủ của động từ "hollow").
    • First, you need to hollow out the pumpkin for the lantern. (Trước tiên, bạn cần khoét rỗng quả ngô để làm đèn lồng.)
Thành ngữ liên quan
  • Ring hollow: Nghe có vẻ giả tạo, không thuyết phục.
    • His excuses for being late are starting to ring hollow. (Những lý do anh ta đưa ra cho việc đi muộn bắt đầu nghe có vẻ không thuyết phục.)
hollow

A child finds a hollow log in the forest.

tính từ
  1. rỗng
  2. trống rỗng, đói meo (bụng)
  3. hõm vào, lõm vào, trũng sâu hoắm
    • hollow cheeks
      hõm
  4. ốm ốm, rỗng (âm thanh)
  5. rỗng tuếch
    • hollow words
      những lời rỗng tuếch
  6. giả dối, không thành thật
    • hollow promises
      những lời hứa giả dối, những lời hứa suông

Idioms

  • a hollow race
    cuộc đua uể oải
phó từ
  1. hoàn toàn
    • to beat somebody hollow
      hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời
danh từ
  1. chỗ rống
  2. chỗ trũng, chỗ lõm sâu hoắm
  3. thung lũng lòng chảo
ngoại động từ
  1. làm rỗng
  2. làm lõm sâu vào; đào trũng ((cũng) to hollow out)