willing

/'wili /
Học thuật
Thân thiện
willing

She is a willing volunteer at the community garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bằng lòng, vui lòng, sẵn sàng: Chỉ trạng thái sẵn sàng hoặc hài lòng để làm điều đó không cần ép buộc.
    • Tự nguyện, thiện ý: Chỉ việc làm một cách tự nguyện, xuất phát từ ý muốn tốt sẵn lòng giúp đỡ.
    • Quyết tâm, nhiệt tình: Chỉ thái độ tích cực hăng hái khi thực hiện một công việc.
dụ sử dụng
  • ( ấy sẵn sàng làm thêm giờ để hoàn thành dự án.)
  • (Anh ấy đã đóng góp một khoản tự nguyện cho tổ chức từ thiện.)
  • (Chúng tôi luôn biết ơn những tình nguyện viên nhiệt tình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "God willing": Nếu Chúa muốn, nếu mọi việc thuận lợi (thành ngữ dùng để nói về một sự việc trong tương lai bạn hy vọng sẽ xảy ra).
    • We'll meet again next year, God willing. (Chúng ta sẽ gặp lại nhau vào năm sau, nếu trời cho.)
  • "to show willing": Thể hiện sự sẵn sàng, thiện chí (thường để tạo ấn tượng tốt).
    • He didn't know how to fix it, but he showed willing by trying. (Anh ấy không biết sửa thế nào, nhưng đã tỏ ra thiện chí bằng cách cố gắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Willingly (trạng từ): một cách sẵn lòng, tự nguyện.
    • She willingly accepted the challenge. ( ấy vui lòng chấp nhận thử thách.)
  • Willingness (danh từ): sự sẵn lòng, sự tự nguyện.
    • Her willingness to learn is admirable. (Sự sẵn lòng học hỏi của ấy thật đáng ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ready: sẵn sàng.
  • Inclined: khuynh hướng, sẵn lòng.
  • Voluntary: tự nguyện.
Từ trái nghĩa
  • Unwilling: miễn cưỡng, không sẵn lòng.
  • Reluctant: miễn cưỡng, ngần ngại.
Thành ngữ liên quan
  • A willing horse: Người luôn sẵn sàng nhiệt tình làm việc (thường bị lợi dụng tính này).
    • She's such a willing horse that they give her all the extra work. ( ấy luôn sẵn sàng đến nỗi họ giao hết việc thêm cho .)
willing

She is a willing volunteer at the community garden.

tính từ
  1. bằng lòng, vui lòng; muốn
    • to be willing to do
      muốn làm
  2. sẵn sàng, quyết tâm
    • to be quite willing to
      rất sẵn sàng
    • willing to help
      sẵn sàng giúp đỡ
    • a willing worker
      một công nhân quyết tâm
  3. thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng
  4. tự nguyện
    • a willing help
      sự giúp đỡ tự nguyện