unwilling

/' n'wili /
Học thuật
Thân thiện
unwilling

The child is unwilling to eat his vegetables.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không sẵn lòng, không bằng lòng, miễn cưỡng: Chỉ trạng thái không muốn làm điều đó, thiếu sự sẵn sàng hoặc nhiệt tình. Thường thể hiện sự miễn cưỡng, bất đắc dĩ.
    • Không thiện ý: Chỉ thái độ không thiện chí, không ý định tốt trong việc hợp tác hoặc giúp đỡ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He was unwilling to admit his mistake. (Anh ấy không sẵn lòng thừa nhận lỗi lầm của mình.)
    • She gave an unwilling smile. ( ấy nở một nụ cười miễn cưỡng.)
    • They were unwilling participants in the scheme. (Họ những người tham gia bất đắc dĩ vào âm mưu đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be unwilling to do something": không sẵn lòng làm việc đó.

    • The company is unwilling to negotiate on this point. (Công ty không sẵn lòng đàm phán về điểm này.)
  • "an unwilling hero": một người anh hùng miễn cưỡng (không tự nguyện trở thành anh hùng).

    • In the story, he was an unwilling hero thrust into danger. (Trong câu chuyện, anh ta một người anh hùng miễn cưỡng bị cuốn vào hiểm nguy.)
Biến thể từ gần giống
  • Unwillingly (phó từ): một cách miễn cưỡng, không sẵn lòng.

    • He unwillingly agreed to help. (Anh ta miễn cưỡng đồng ý giúp đỡ.)
  • Unwillingness (danh từ): sự miễn cưỡng, sự không sẵn lòng.

    • Her unwillingness to cooperate caused delays. (Sự không sẵn lòng hợp tác của ấy đã gây ra chậm trễ.)
Từ đồng nghĩa
  • Reluctant: miễn cưỡng, ngần ngại.
  • Disinclined: không ý muốn, không thiên về.
  • Averse: không thích, ác cảm.
Từ trái nghĩa
  • Willing: sẵn lòng, tự nguyện.
  • Eager: háo hức, nhiệt tình.
  • Ready: sẵn sàng.
unwilling

The child is unwilling to eat his vegetables.

tính từ
  1. không bằng lòng, không vui lòng
  2. không thiện ý

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unwilling"

Từ có nhắc đến "unwilling"