aught

/ɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
aught

It was all for naught.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái , điều (cổ): "Aught" một từ cổ, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại, có nghĩa "bất cứ cái " hoặc "một điều đó".
    • Số không, con số 0 (cổ): Trong một số ngữ cảnh cổ, "aught" cũng có thể dùng để chỉ chữ số 0.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • If you have aught to say, speak now. (Nếu anh có điều muốn nói, hãy nói ngay bây giờ.)
    • He did it for aught I know. (Anh ta đã làm điều đó, theo như tôi biết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "for aught I know/care": Theo như tôi biết/Quan tâm.
    • For aught I know, he could be miles away by now. (Theo như tôi biết, giờ này anh ta có thể đãcách xa hàng dặm rồi.)
    • He can leave for aught I care. (Anh ta có thể đi, tôi cóc cần quan tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Naught/Nought (n): Không , số không. Đây một từ đồng âm gần nghĩa, thường được dùng phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại để chỉ "số không" hoặc "sự hư không".
    • All our efforts came to naught. (Mọi nỗ lực của chúng tôi đều thành công cốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Anything: Bất cứ điều (nghĩa cổ của "aught").
  • Nothing: Không (nghĩa đối lập trong một số ngữ cảnh).
  • Zero: Số không (nghĩa cổ của "aught").
Lưu ý
  • "Aught" một từ cổ (archaic) hầu như không được sử dụng trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ, Kinh thánh, hoặc các tác phẩm lịch sử.
  • Trong tiếng Anh Mỹ, "aught" đôi khi được dùng không chính thức để chỉ một thập kỷ ( dụ: the aughts = những năm 2000-2009), nhưng đây cách dùng rất khác biệt không phải nghĩa gốc.
aught

It was all for naught.

danh từ
  1. cái
    • if you have aught to say
      nếu anh cái muốn nói
phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) chút nào, chút , chừng mực nào; một mặt nào đó
    • for aught I know
      trong chừng mực tôi biết