daughter

/'dɔ:tə/
Học thuật
Thân thiện
daughter

A young daughter helps her mother plant flowers in the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con gái: Một người nữ quan hệ huyết thống trực tiếp với cha mẹ của mình; con của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • They have one son and one daughter. (Họ một con trai một con gái.)
    • My daughter is starting school next week. (Con gái tôi sẽ bắt đầu đi học vào tuần tới.)
    • She is the eldest daughter in the family. ( ấy con gái lớn nhất trong gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Daughter of": Con gái của (một người, một gia đình, một quốc gia...), thường dùng để nhấn mạnh mối liên hệ hoặc đặc điểm thừa hưởng.

    • She is a true daughter of Vietnam. ( ấy một người con gái đích thực của Việt Nam.)
  • Trong các ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật, "daughter" có thể được dùng theo nghĩa bóng để chỉ một thực thể được tạo ra hoặc phát sinh từ một thực thể khác.

    • In physics, a daughter element is produced by the radioactive decay of a parent element. (Trong vật , một nguyên tố con được tạo ra từ sự phân phóng xạ của một nguyên tố mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Daughterly (tính từ): mang tính chất của một người con gái, hiếu thảo.
    • She showed daughterly affection towards her parents. ( ấy thể hiện tình cảm hiếu thảo của một người con gái đối với cha mẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Girl child: đứa trẻ gái (nhấn mạnh vào độ tuổi).
  • Female child: con cái (nữ giới).
  • Offspring (nữ): con cái (nói chung, có thể chỉ con trai hoặc con gái).
Từ trái nghĩa
  • Son (danh từ): con trai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "daughter" danh từ, không phrasal verb đi kèm.)

Thành ngữ liên quan
  • Like mother, like daughter: Mẹ nào con nấy.
    • She loves gardening just like her mom – like mother, like daughter. ( ấy thích làm vườn giống hệt mẹ mìnhđúng mẹ nào con nấy.)
daughter

A young daughter helps her mother plant flowers in the garden.

danh từ
  1. con gái