hawk

/hɔ:k/
Học thuật
Thân thiện
hawk

A hawk soars high above the open field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chim ưng, diều hâu: Một loài chim săn mồi ban ngày, thường cánh ngắn tròn, đuôi dài, thị lực sắc bén.
    • Người hiếu chiến, "diều hâu": (nghĩa bóng, chính trị) Một người ủng hộ chính sách đối ngoại hoặc quân sự cứng rắn, hung hăng.
    • Bàn xoa: Một tấm ván vuông tay cầm bên dưới, được thợ nề sử dụng để mang hoặc giữ vữa.
  2. Động từ:

    • Săn bằng chim ưng: Thực hành môn thể thao săn bắn bằng cách sử dụng chim ưng đã được huấn luyện.
    • Bán hàng rong: Đi từ nơi này sang nơi khác để bán hàng hóa.
    • Tung tin, tuyên truyền: (nghĩa bóng) Phổ biến tin tức hoặc tin đồn một cách rộng rãi tích cực.
    • Đằng hắng: Tạo ra âm thanh mạnh trong cổ họng để làm sạch chất nhầy hoặc vật cản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The hawk circled high above, searching for prey. (Con diều hâu lượn vòng trên cao, tìm kiếm con mồi.)
    • He was considered a hawk for advocating military intervention. (Ông ta bị coi một "con diều hâu" ủng hộ can thiệp quân sự.)
    • The mason used a hawk to carry the plaster. (Người thợ nề dùng một cái bàn xoa để mang vữa.)
  • Động từ:

    • In medieval times, nobles would hawk for sport. (Thời trung cổ, các quý tộc thường săn bằng chim ưng để giải trí.)
    • He used to hawk souvenirs to tourists on the beach. (Anh ấy từng bán hàng lưu niệm rong cho khách du lịch trên bãi biển.)
    • The government was accused of hawking false propaganda. (Chính phủ bị cáo buộc đã tung tin tuyên truyền sai sự thật.)
    • He hawked loudly to clear his throat before speaking. (Anh ta đằng hắng to để làm sạch cổ họng trước khi nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "not to know a hawk from a handsaw": (thành ngữ) Dốt đặc, không biết hết, không phân biệt được đúng sai.

    • He talks about economics but doesn't know a hawk from a handsaw. (Anh ta nói về kinh tế nhưng thực ra chẳng biết cả.)
  • "to hawk something about/around": Cố gắng bán hoặc phổ biến một thứ đó cho nhiều người.

    • She spent the morning hawking her proposal around the office. ( ấy dành cả buổi sáng để đi rao bán đề xuất của mình khắp văn phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hawkish (adj): tính chất hiếu chiến, cứng rắn (thường dùng trong chính trị).

    • The senator's hawkish stance worried many. (Lập trường hiếu chiến của thượng nghị sĩ khiến nhiều người lo ngại.)
  • Hawker (n): Người bán hàng rong.

    • The street was full of hawkers selling food. (Con phố đầy những người bán hàng rong thực phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Bird of prey: Chim săn mồi.
  • Warmonger: Kẻ hiếu chiến.
  • Peddle: Bán rong, rao bán.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hawk up: Đằng hắng để khạc ra, làm bật ra.
    • He hawked up the phlegm from his chest. (Anh ta đằng hắng để khạc đờm từ trong ngực ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Watch (someone) like a hawk: Theo dõi ai đó rất chặt chẽ, không rời mắt.
    • The teacher watched the students like a hawk during the exam. (Giáo viên theo dõi học sinh rất chặt chẽ trong suốt kỳ thi.)
hawk

A hawk soars high above the open field.

danh từ
  1. (động vật học) diều hâu, chim ưng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng))
  3. kẻ tham tàn

Idioms

  • not to know a hawk from a handsaw
    dốt đặc không biết hết
nội động từ
  1. săn bằng chim ưng
  2. (+ at) vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim)
ngoại động từ
  1. vồ, chụp (mồi)
ngoại động từ
  1. bán (hàng) rong
  2. (nghĩa bóng) tung (tin), tuyên truyền
    • to hawk news about
      tung tin đi khắp nơi
    • to hawk gossip about
      truyền tin đồn nhảm khắp nơi
danh từ
  1. sự đằng hắng
  2. tiếng đằng hắng
nội động từ
  1. đằng hắng
ngoại động từ
  1. (+ up) đằng hắng để làm bật (những cái vướngcổ)
danh từ
  1. cái bàn xoa (của thợ nề)