huck

/'hʌkəbæk/ Cách viết khác : (huck) /hʌk/
Học thuật
Thân thiện
huck

A nurse uses a huck towel to dry her hands at the hospital sink.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vải lanh thô: Một loại vải bông hoặc lanh thô, khả năng thấm hút tốt, thường được dùng để làm khăn lau tay hoặc khăn tắm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She bought a yard of huck to make some hand towels. ( ấy đã mua một thước vải lanh thô để may vài chiếc khăn lau tay.)
    • Old-fashioned huck towels are very absorbent. (Những chiếc khăn làm từ vải thô kiểu khả năng thấm hút rất tốt.)
Biến thể từ liên quan
  • Huckaback (n): Đây tên đầy đủ phổ biến hơn cho loại vải này.
    • The table linen was made of fine huckaback. (Bộ khăn trải bàn được làm từ vải lanh thô hảo hạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Coarse cotton/linen fabric: Vải bông/lanh thô.
  • Toweling fabric: Loại vải dùng để làm khăn lau.
huck

A nurse uses a huck towel to dry her hands at the hospital sink.

danh từ
  1. vải lanh thô (làm khăn lau tay)