hick

/hik/
Học thuật
Thân thiện
hick

A family visits a small, quiet hick town on their summer road trip.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ Mỹ, thông tục):

    • Người nhà quê, dân quê: Chỉ một người sốngvùng nông thôn, thường mang hàm ý thiếu sự tinh tế, hiểu biết về văn hóa đô thị hoặc lối sống hiện đại.
    • Người quê mùa, người tỉnh lẻ: Chỉ một người bị coi ngây thơ, dễ bị lừa, hoặc cách cư xử lỗi thời so với chuẩn mực thành thị.
  2. Tính từ (từ Mỹ, thông tục):

    • tính chất nhà quê, quê mùa: Mô tả một người, địa điểm hoặc thứ đó mang đặc điểm của vùng nông thôn một cách thô thiển, lạc hậu.
    • Của tỉnh lẻ, không tinh tế: Mô tả điều đó thiếu sự phức tạp, tinh vi bị coi lạc hậu so với thành thị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was often mocked as a hick when he first moved to the city. (Anh ấy thường bị chế nhạo dân nhà quê khi mới chuyển đến thành phố.)
    • The salesman thought he could easily fool the hicks from the countryside. (Người bán hàng nghĩ rằng hắn có thể dễ dàng lừa những kẻ quê mùa từ nông thôn.)
  • Tính từ:

    • They left what they called a "hick town" to seek opportunities in the metropolis. (Họ rời khỏi cái họ gọi là "thị trấn quê mùa" để tìm kiếm cơ hộiđô thị lớn.)
    • His hick manners made him stand out uncomfortably at the formal dinner. (Cử chỉ quê mùa của anh ta khiến anh ta nổi bật một cách khó chịu trong bữa tối trang trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh thông tục, không trang trọng thường mang sắc thái miệt thị, coi thường. Người nói dùng để tỏ ra mình tinh tế, văn minh hơn so với đối tượng được nhắc đến.
  • Có thể dùng để tự trào phúng một cách nhẹ nhàng, nhưng cần thận trọng dễ gây xúc phạm.
Biến thể từ gần giống
  • Hickish (tính từ): Mang tính chất của một người nhà quê.
    • He had a hickish way of speaking. (Anh ta cách nói chuyện mang chất nhà quê.)
  • Hayseed (danh từ, thông tục): Từ đồng nghĩa gần, cũng chỉ người nhà quê.
  • Bumpkin (danh từ): Người quê mùa, thô lỗ.
  • Yokel (danh từ): Người nhà quê chất phác, ngờ nghệch.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: country bumpkin, yokel, hayseed, rustic, provincial, rube.
  • Tính từ: provincial, unsophisticated, bumpkinly, rustic, backward.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: cosmopolitan, sophisticate, city slicker.
  • Tính từ: sophisticated, cosmopolitan, urbane, metropolitan.
Lưu ý sử dụng
  • Cảnh báo: "Hick" một từ tính xúc phạm định kiến. củng cố định kiến tiêu cực về người dân nông thôn. Nên tránh sử dụng trong văn viết trang trọng trong giao tiếp lịch sự.
  • Trong tiếng Việt, các từ tương đương về sắc thái "dân quê", "nhà quê", "quê mùa" cũng mang hàm ý chê bai tương tự.
hick

A family visits a small, quiet hick town on their summer road trip.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dân quê; dân tỉnh nhỏ