provincial

/provincial/
Học thuật
Thân thiện
provincial

A young woman from a small town feels provincial in the bustling capital.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) tỉnh: Liên quan đến một tỉnh hoặc khu vực ngoài thủ đô, trung tâm chính.
    • tính chất tỉnh lẻ, quê mùa: Thể hiện sự thiếu hiểu biết, tầm nhìn hoặc tinh tế so với các trung tâm văn hóa, đô thị lớn.
    • Thịnh hànhtỉnh lẻ: Đặc trưng cho phong cách hoặc thị hiếu phổ biếncác vùng tỉnh.
  2. Danh từ:

    • Người tỉnh lẻ; người quê kệch: Một người sốngtỉnh hoặc cách cư xử, suy nghĩ được coi thiếu sự tinh tế của đô thị.
    • (Tôn giáo) Trưởng địa phận: Một chức sắc (đặc biệt trong Công giáo) phụ trách một tỉnh dòng hoặc một khu vực giáo hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The provincial government is responsible for local roads. (Chính quyền tỉnh chịu trách nhiệm về các con đường địa phương.)
    • His views on art seemed rather provincial to the critics from the capital. (Quan điểm của anh ta về nghệ thuật có vẻ khá tỉnh lẻ trong mắt các nhà phê bình từ thủ đô.)
    • It was a provincial custom that outsiders found charming. (Đó một phong tục địa phương người ngoài cảm thấy thú vị.)
  • Danh từ:

    • He was often mocked as a provincial when he first moved to the city. (Anh ta thường bị chế giễu một kẻ quê mùa khi mới chuyển đến thành phố.)
    • The Jesuit provincial visited our monastery. (Vị trưởng địa phận Dòng Tên đã thăm tu viện của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "provincial attitude/outlook": tư tưởng/tầm nhìn cục bộ, hẹp hòi.

    • We need to overcome our provincial outlook to compete globally. (Chúng ta cần vượt qua tầm nhìn cục bộ để cạnh tranh toàn cầu.)
  • "provincial capital": thủ phủ/tỉnh lỵ của một tỉnh.

    • Hue is the provincial capital of Thua Thien Hue province. (Huế tỉnh lỵ của tỉnh Thừa Thiên Huế.)
Biến thể từ gần giống
  • Provincially (phó từ): một cách tỉnh lẻ, mang tính địa phương.

    • The festival is organized provincially. (Lễ hội được tổ chức mang tính địa phương.)
  • Provincialism (danh từ): tính chất tỉnh lẻ, chủ nghĩa địa phương; sự thiếu hiểu biết về thế giới bên ngoài.

    • His writing critiques the provincialism of small-town life. (Tác phẩm của ông phê phán tính chất tỉnh lẻ của cuộc sống thị trấn nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Local: địa phương (trung lập hơn).
    • Parochial: tính địa phương hẹp hòi (mang nghĩa tiêu cực mạnh hơn).
    • Unsophisticated: không tinh tế, chất phác.
  • Danh từ (chỉ người):
    • Bumpkin: người nhà quê.
    • Yokel: anh chàng quê mùa (có thể mang tính xúc phạm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "provincial")

provincial

A young woman from a small town feels provincial in the bustling capital.

tính từ
  1. (thuộc) tỉnh
  2. tính chất tỉnh lẻ, tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô)
  3. thịnh hànhtỉnh lẻ
danh từ
  1. người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch
  2. (tôn giáo) trưởng địa phận