cosmopolitan

/,kɔzmə'pɔlitən/ Cách viết khác : (cosmopolite) /kɔz'mɔpəlait/
Học thuật
Thân thiện
cosmopolitan

The city's cosmopolitan atmosphere is reflected in its diverse restaurants and festivals.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mang tính quốc tế, toàn cầu: Chỉ một nơi chốn, xã hội, hoặc quan điểm bao gồm hoặc chịu ảnh hưởng từ nhiều nền văn hóa, quốc gia khác nhau trên thế giới, không bị giới hạn bởi một địa phương hay quốc gia cụ thể.
    • tầm nhìn rộng, phóng khoáng: Chỉ một người hoặc thái độ am hiểu, trân trọng thoải mái với nhiều nền văn hóa, phong tục ý tưởng khác nhau.
    • (Sinh học) Phân bố rộng rãi: Chỉ một loài sinh vật có mặtnhiều nơi trên thế giới.
  2. Danh từ:

    • Người tầm nhìn quốc tế: Một người đã đi nhiều nơi, am hiểu cảm thấy thoải mái trong nhiều nền văn hóa khác nhau.
    • Công dân toàn cầu: Một người không bị ràng buộc bởi quan điểm địa phương hay dân tộc hẹp hòi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • New York is a cosmopolitan city with people from every corner of the globe. (New York một thành phố quốc tế với người dân từ khắp nơi trên thế giới.)
    • She has a very cosmopolitan attitude towards food and enjoys cuisine from many countries. ( ấy thái độ rất cởi mở với ẩm thực thích thưởng thức món ăn từ nhiều quốc gia.)
    • The rat is a cosmopolitan species. (Chuột một loài phân bố rộng rãi.)
  • Danh từ:

    • As a true cosmopolitan, he feels at home in Paris, Tokyo, and Buenos Aires. ( một công dân toàn cầu đích thực, anh ấy cảm thấy thoải mái nhưnhà ở Paris, Tokyo Buenos Aires.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cosmopolitan outlook/attitude": tầm nhìn/quan điểm quốc tế, cởi mở.

    • The university encourages a cosmopolitan outlook among its students. (Trường đại học khuyến khích tầm nhìn quốc tếcác sinh viên.)
  • "cosmopolitan society": xã hội đa văn hóa, quốc tế.

    • Singapore is known for being a cosmopolitan society. (Singapore được biết đến một xã hội đa văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Cosmopolite (danh từ, ít dùng hơn): người của thế giới, công dân toàn cầu. (Đây một biến thể , đồng nghĩa với danh từ 'cosmopolitan').
  • Cosmopolitanism (danh từ): chủ nghĩa quốc tế, tư tưởng hay lối sống công dân toàn cầu.
    • His philosophy is rooted in cosmopolitanism. (Triết của anh ấy bắt nguồn từ chủ nghĩa quốc tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: International (quốc tế), global (toàn cầu), worldly (từng trải, hiểu biết thế giới), sophisticated (tinh tế, sành điệu), urbane (lịch lãm, thanh lịch).
  • Danh từ: World citizen (công dân thế giới), globetrotter (người du lịch khắp thế giới), sophisticate (người sành điệu).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Provincial (địa phương, tỉnh lẻ), parochial (cục bộ, hẹp hòi), insular (biệt lập, khép kín), narrow-minded (thiển cận).
  • Danh từ: Provincial (người tỉnh lẻ), isolationist (người theo chủ nghĩa biệt lập).
Thành ngữ liên quan

(Từ 'cosmopolitan' ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Cách dùng của thường mang tính mô tả trực tiếp.)

cosmopolitan

The city's cosmopolitan atmosphere is reflected in its diverse restaurants and festivals.

tính từ
  1. (thuộc) toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới
    • to have a cosmopolitan outlook
      quan điểm thế giới chủ nghĩa
    • a cosmopolitan city
      thành phố quốc tế
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa thế giới
  2. kẻ giang hồ