better

/'betə/
Học thuật
Thân thiện
better

A good night's sleep makes you feel better.

Định nghĩa
  1. Tính từ (cấp so sánh của 'good'):

    • Tốt hơn, khá hơn, hay hơn: Dùng để so sánh về chất lượng, mức độ hoặc giá trị giữa hai người/vật.
    • Khoẻ hơn, đỡ hơn: Dùng để chỉ tình trạng sức khoẻ được cải thiện.
    • lợi hơn, thuận lợi hơn: Chỉ một tình huống hoặc lựa chọn mang lại kết quả tích cực hơn.
  2. Phó từ (cấp so sánh của 'well'):

    • Hơn, tốt hơn, hay hơn: Dùng để so sánh cách thức thực hiện một hành động.
    • Nên, tốt hơn : Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý.
  3. Động từ (ngoại động từ):

    • Làm cho tốt hơn, cải thiện: Hành động nâng cao chất lượng hoặc tình trạng của một thứ đó.
    • Vượt, hơn: Đạt được thành tích cao hơn một kỷ lục hoặc mức độ trước đó.
  4. Danh từ:

    • Người hơn, người trên: Chỉ người địa vị, tuổi tác hoặc năng lực cao hơn.
    • Thế lợi hơn, ưu thế: Điều kiện hoặc vị trí lợi hơn.
    • Người đánh cuộc: (Biến thể: bettor) Người tham gia đặt cược.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This coffee is better than the one we had yesterday. (Cà phê này ngon hơn loại chúng ta uống hôm qua.)
    • I feel much better after taking the medicine. (Tôi cảm thấy đỡ hơn nhiều sau khi uống thuốc.)
    • Staying home is a better option in this rain. (Ở nhà một lựa chọn tốt hơn trong trời mưa này.)
  • Phó từ:

    • She sings better than her sister. ( ấy hát hay hơn chị gái mình.)
    • You better finish your homework before going out. (Con nên làm xong bài tập về nhà trước khi đi chơi.)
  • Động từ:

    • The company aims to better its services next year. (Công ty nhắm đến việc cải thiện dịch vụ vào năm tới.)
    • He bettered his previous score in the final exam. (Anh ấy đã vượt điểm số trước đó trong kỳ thi cuối kỳ.)
  • Danh từ:

    • We should learn from our betters. (Chúng ta nên học hỏi từ những người hơn mình.)
    • In the debate, she always got the better of her opponent. (Trong cuộc tranh luận, ấy luôn giành được thế lợi hơn đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "for better or (for) worse": sau này tốt hay xấu, thế nào đi nữa (thường dùng trong lời thề hôn nhân).

    • I will stay with you for better or for worse. (Anh sẽbên em sau này tốt hay xấu.)
  • "so much the better": như vậy thì càng tốt, càng hay.

    • If he can join us, so much the better. (Nếu anh ấy có thể tham gia cùng chúng ta thì càng tốt.)
  • "the better part of something": phần lớn của cái đó.

    • We spent the better part of the day cleaning the house. (Chúng tôi dành phần lớn ngày để dọn nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Betterment (danh từ): Sự cải thiện, sự làm cho tốt hơn.

    • They work for the betterment of society. (Họ làm việc sự cải thiện của xã hội.)
  • Better-off (tính từ): Khấm khá hơn, sung túc hơn về tài chính.

    • They are much better-off since he got the new job. (Họ khấm khá hơn nhiều kể từ khi anh ấy công việc mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Phó từ: Superior (ưu việt hơn), preferable (đáng ưa thích hơn), improved (được cải thiện).
  • Động từ: Improve (cải thiện), enhance (nâng cao), surpass (vượt qua).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Better oneself: Tự cải thiện bản thân (thường về địa vị, thu nhập).
    • He went back to school to better himself. (Anh ấy quay lại trường học để tự cải thiện bản thân.)
Thành ngữ liên quan
  • Better late than never: Muộn còn hơn không.

    • You finally apologized? Well, better late than never. (Cuối cùng cậu cũng xin lỗi? Chà, muộn còn hơn không.)
  • Get the better of someone: Thắng thế ai, vượt mặt ai (trong tranh cãi, thi đấu); hoặc (cảm xúc) lấn át ai.

    • His curiosity finally got the better of him. (Tính tò mò cuối cùng đã lấn át anh ta.)
  • Know better: Đủ khôn ngoan để không làm điều ; biết hơn ( không đúng như vậy).

    • You should know better than to trust a stranger. (Cậu nên đủ khôn để không tin tưởng một người lạ.)
    • I know better than to believe that rumor. (Tôi biết không nên tin vào tin đồn đó.)
  • Think better of it: Thay đổi ý kiến (về một quyết định, thường quyết định không hay).

    • He was going to argue, but he thought better of it. (Anh ấy định cãi lại, nhưng rồi đã thay đổi ý kiến.)
better

A good night's sleep makes you feel better.

tính từ
  1. cấp so sánh của good
  2. hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
    • you can't find a better man
      anh không thể tìm thấy một người nào tốt hơn
  3. khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...)
    • he is not well yet
      anh ấy cảm thấy dễ chịu hơn, nhưng chưa thật khoẻ

Idioms

  • to be better off
    khấm khá hơn, phong lưu hơn
  • to be better than one's words
    hứa ít làm nhiều
  • the better part
    phần lớn, đa số
  • no better than
    không hơn
  • to have seen better days
    đã thời kỳ khấm khá
  • one's better half
    (xem) half
phó từ
  1. cấp so sánh của well
  2. hơn, tốt hơn, hay hơn
    • to think better of somebody
      đánh giá ai cao hơn, quan niệm tốt hơn về ai

Idioms

  • better late than never
    muộn còn hơn không
  • had better
    nên, tốt hơn
  • to know better
    không tin (lời ai nói)
  • to think better of it
    thay đổi ý kiến
ngoại động từ
  1. làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện
    • to better the living conditions of the people
      cải thiện đời sống của nhân dân
    • to better a record
      lập kỷ lục cao hơn
  2. vượt, hơn

Idioms

  • to better oneself
    đặt địa vị cao hơn, được ăn lương cao hơn
danh từ
  1. người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng)
    • to respect one's betters
      kính trọng những người hơn mình
  2. thế lợi hơn
    • to get the better of
      thắng, thắng thế

Idioms

  • change for worse
    sau này tốt xấu ra sao (câu này dùng trong khi làm lễ cướinhà thờ)
danh từ+ Cách viết khác : (bettor)
  1. người đánh cuộc, người đánh cá