best

/best/
Học thuật
Thân thiện
best

It is best to wear a coat in cold weather.

Định nghĩa
  1. Tính từ (dạng so sánh nhất của "good" "well"):

    • Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất: Dùng để chỉ người, vật, hoặc sự việc chất lượng, mức độ, hoặc khả năng cao nhất trong một nhóm.
    • Phần lớn nhất, đại bộ phận: Dùng để chỉ phần chính hoặc phần quan trọng nhất của một thứ đó.
  2. Phó từ (dạng so sánh nhất của "well"):

    • Tốt nhất, hay nhất: Dùng để mô tả cách thức thực hiện một hành độngmức độ cao nhất.
    • Khôn ngoan nhất, nên làm nhất: Dùng để đưa ra lời khuyên về hành động được cho khôn ngoan hoặc thích hợp nhất.
  3. Danh từ:

    • Cái tốt nhất, cái hay nhất, cái đẹp nhất: Người hoặc vật được coi vượt trội nhất.
    • Nỗ lực lớn nhất, cố gắng tối đa: Sự cố gắng hết sức mình của một người.
  4. Ngoại động từ:

    • Hơn, thắng, vượt qua: Đánh bại hoặc vượt trội hơn ai đó trong một cuộc thi, tranh luận hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This is the best cake I've ever tasted. (Đây chiếc bánh ngon nhất tôi từng ăn.)
    • She is the best student in our class. ( ấy học sinh giỏi nhất lớp chúng tôi.)
    • We spent the best part of the day cleaning the house. (Chúng tôi dành phần lớn thời gian trong ngày để dọn nhà.)
  • Phó từ:

    • He works best under pressure. (Anh ấy làm việc tốt nhất khi bị áp lực.)
    • You'd best check the weather before you go. (Tốt nhất là bạn nên kiểm tra thời tiết trước khi đi.)
  • Danh từ:

    • Only the best is good enough for our customers. (Chỉ cái tốt nhất mới đủ tốt cho khách hàng của chúng tôi.)
    • I will try my best to help you. (Tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn.)
  • Ngoại động từ:

    • He managed to best his opponent in the final match. (Anh ấy đã thành công vượt qua đối thủ trong trận chung kết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at (one's) best": ở trạng thái tốt nhất, đẹp nhất, hoặc hiệu quả nhất của ai/ cái .

    • The garden is at its best in spring. (Khu vườn đẹp nhất vào mùa xuân.)
  • "make the best of (something)": cố gắng tận dụng hoặc chịu đựng một tình huống khó khăn một cách tích cực nhất.

    • We lost our luggage, but we tried to make the best of a bad situation. (Chúng tôi bị mất hành lý, nhưng đã cố gắng ứng phó với tình huống xấu một cách tốt nhất.)
  • "to the best of (one's) knowledge/ability": với tất cả hiểu biết hoặc khả năng của một người.

    • To the best of my knowledge, the meeting is still on. (Theo như tôi biết thì cuộc họp vẫn diễn ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Best (n, trong "one's best"): Quần áo đẹp nhất, trang phục đẹp nhất.
    • She wore her Sunday best to the wedding. ( ấy mặc bộ đồ đẹp nhất đi dự đám cưới.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Phó từ: Finest, top, foremost, optimal, ideal.
  • Danh từ: Finest, peak, zenith, utmost.
  • Động từ: Outdo, defeat, surpass, beat.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào với "best" với tư cách động từ chính. "Best" chủ yếu được dùng như một động từ đơn.)

Thành ngữ liên quan
  • "The best of both worlds": Hưởng lợi ích từ hai lựa chọn khác nhau cùng một lúc.

    • Working from home gives her the best of both worlds: career and family. (Làm việc tại nhà cho ấy hưởng lợi cả hai: sự nghiệp gia đình.)
  • "All the best": Lời chúc tốt đẹp nhất (thường dùng khi chia tay hoặc kết thúc thư).

    • Goodbye and all the best! (Tạm biệt chúc mọi điều tốt đẹp nhất!)
  • "The best is the enemy of the good": (Tục ngữ) Sự cầu toàn quá mức đôi khi lại làm hỏng việc tốt.

  • "Get/have the best of (someone/something)": Thắng thế, chiếm ưu thế.
    • His curiosity got the best of him, and he opened the box. (Tính tò mò đã thắng thế, anh ta mở chiếc hộp ra.)
best

It is best to wear a coat in cold weather.

(bất qui tắc) tính từ, số nhiều của good
  1. tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
    • the best thing to do
      việc làm tốt nhất, việc làm kết quả nhất
    • to put on one's best clothes
      thắng bộ đẹp nhất

Idioms

  • the best part
    đại bộ phận
  • to put one's best leg (foot) foremost
    đi thật nhanh, đi ba chân bốn cẳng
phó từ, số nhiều của well
  1. tốt nhất, hay nhất; hơn nhất
    • he work best in the morning
      anh ấy làm việc tốt nhất vào buổi sáng
    • the dressed woman
      người đàn bà ăn mặc đẹp nhất

Idioms

  • gad best
    tốt nhất là, khôn hơn hết
danh từ
  1. cái tốt nhất, cái hay nhất, cái đẹp nhất
  2. cố gắng lớn nhất
  3. quần áo đẹp nhất

Idioms

  • at [the] best
    trong điều kiện tốt nhất, trong hoàn cảnh tốt nhất
  • bad is the best
    không triển vọng hay, không hy vọng chuyện tốt đẹp xảy ra
  • to be at one's best
    lúc đẹp nhất, lúc tốt nhất, lúc sung sức nhất, lúc rực rỡ nhất
  • the best is the enemy of the good
    (tục ngữ) cầu toàn thường khi lại hỏng việc
  • to be one's best
    làm hết sức mình
  • to get (have) the best of it
    thắng thế (trong khi tranh luận...)
  • to get the best of someone
    (thể dục,thể thao) thắng ai
  • if you cannot have the best, make the best of what you have
    (tục ngữ) không thì lấy rau má làm ngon
  • Sunday best
    (xem) Sunday
  • to make the best of it (of a bad bargain, of a bad business, of a bad job)
    mặc dầu khó khăn vẫn vui vẻ cố gắng; không nản lòng trong lúc khó khăn
  • to make the best of something
    tận dụng cái hay, cái tốt đẹp của việc
  • to make the best of one's time
    tranh thủ thời gian
  • to make the best of one's way
    đi thật nhanh
  • to send one's best
    gửi lời chào, gửi lời chúc mừng
  • to the best of one's knowledge
    với tất cả sự hiểu biết của mình
  • to the best of one's power (ability)
    với tất cả khả năng của mình
  • with the best
    như bất cứ ai
ngoại động từ
  1. hơn, thắng (ai); ranh ma hơn, láu cá hơn (ai)