besot

/bi'sɔt/
Học thuật
Thân thiện
besot

He was completely besot with her, unable to think of anything else.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Làm mụ người, làm đần độn: Hành động khiến ai đó trở nên mất khả năng suy nghĩ rõ ràng, thường do say rượu, say tình hoặc bị hoặc bởi một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The strong liquor seemed to besot him completely. (Rượu mạnh dường như đã làm anh ta hoàn toàn mụ người.)
    • He was besotted by her beauty and could think of nothing else. (Anh ta bị làm cho mê muội bởi vẻ đẹp của ấy chẳng thể nghĩ đến điều khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be besotted with/by someone/something": (thường dùngdạng bị động) bị mê muội, say đắm đến mức mất lý trí ai đó hoặc điều đó.
    • She is completely besotted with her new puppy. ( ấy hoàn toàn say mê chú cún con mới của mình.)
    • The public was besotted by the singer's charming personality. (Công chúng bị hoặc bởi tính cách quyến rũ của ca sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Besotted (tính từ): ở trạng thái bị mê muội, say đắm, đần độn.
    • He gave her a besotted look. (Anh ta nhìn ấy với ánh mắt say đắm.)
Từ đồng nghĩa
  • Befuddle: làm lẫn, làm rối trí.
  • Intoxicate: làm say (rượu hoặc cảm xúc).
  • Infatuate: làm say mê, làm mê muội.
Lưu ý
  • Từ này thường được sử dụng nhiều hơndạng tính từ "besotted" để diễn tả trạng thái của một người, hơn dạng động từ "besot".
besot

He was completely besot with her, unable to think of anything else.

ngoại động từ
  1. làm mụ người, làm đần độn

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "besot"