past

/pɑ:st/
Học thuật
Thân thiện
past

A train goes past the station every hour.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về thời gian đã qua, không còn hiện tại: Chỉ một sự việc, thời điểm, hoặc khoảng thời gian đã xảy ra trước thời điểm nói.
    • Đã qua, đã kết thúc: Chỉ một trạng thái hoặc tình huống không còn tồn tại.
    • (Ngôn ngữ học) Quá khứ: Dùng để mô tả các hình thái ngữ pháp liên quan đến thời quá khứ.
  2. Danh từ:

    • Quá khứ, dĩ vãng: Khoảng thời gian đã trôi qua trước hiện tại.
    • (Ngôn ngữ học) Thời quá khứ: Một thì của động từ dùng để diễn tả hành động đã xảy ra.
  3. Phó từ:

    • Qua, ngang qua: Diễn tả chuyển động từ một bên này sang bên kia của một điểm hoặc địa điểm.
  4. Giới từ:

    • Qua (một địa điểm): Chỉ vị trí vượt ra ngoài hoặc di chuyển ngang qua một điểm nào đó.
    • Sau, hơn (một thời điểm): Chỉ thời gian vượt quá một mốc cụ thể.
    • Vượt quá (một giới hạn): Chỉ vượt ra ngoài khả năng, phạm vi, hoặc mức độ nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • I have been very busy for the past week. (Tôi đã rất bận rộn trong tuần qua.)
    • His glory days are past. (Những ngày vinh quang của anh ấy đã qua rồi.)
    • In the sentence "She walked home", "walked" is a past tense verb. (Trong câu " ấy đã đi bộ về nhà", "walked" một động từthì quá khứ.)
  • Danh từ:

    • We should learn from the past. (Chúng ta nên học hỏi từ quá khứ.)
    • In English, the simple past is used for completed actions. (Trong tiếng Anh, thì quá khứ đơn được dùng cho các hành động đã hoàn thành.)
  • Phó từ:

    • He waved as he drove past. (Anh ấy vẫy tay khi lái xe đi qua.)
  • Giới từ:

    • Her house is just past the school. (Nhà ấyngay phía sau trường học.)
    • It's ten minutes past three. (Bây giờ ba giờ mười phút rồi.)
    • Her rudeness is past belief. (Sự thô lỗ của ta vượt quá sức tưởng tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a thing of the past": một thứ đã lỗi thời, không còn tồn tại.
    • With smartphones, payphones have become a thing of the past. (Với điện thoại thông minh, điện thoại công cộng đã trở thành một thứ của quá khứ.)
  • "past it" (thông tục): quá già, không còn đủ năng lực như trước.
    • Some people think that athlete is past it. (Một số người nghĩ vận động viên đó đã hết thời rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Past participle (n): Quá khứ phân từ (một dạng động từ).
    • "Written" is the past participle of "write". ("Written" quá khứ phân từ của "write".)
  • Past tense (n): Thì quá khứ.
    • We are learning about the simple past tense. (Chúng tôi đang học về thì quá khứ đơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Danh từ: bygone (đã qua), former (trước đây), previous (trước đó), earlier (trước kia).
  • Giới từ: beyond (vượt quá, phía bên kia), after (sau).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: "past" thường không kết hợp để tạo phrasal verb theo cách của một động từ, thường đứng sau động từ để chỉ phương hướng hoặc vị trí.) - Go past: Đi qua, vượt qua. - You'll see the library after you go past the park. (Bạn sẽ thấy thư viện sau khi đi qua công viên.)

Thành ngữ liên quan
  • Live in the past: Sống trong quá khứ, không chấp nhận hiện tại.
    • He needs to stop living in the past and move on. (Anh ấy cần ngừng sống trong quá khứ tiến lên phía trước.)
  • Past master: Bậc thầy, người rất giỏi về việc .
    • She is a past master at negotiation. ( ấy một bậc thầy về đàm phán.)
past

A train goes past the station every hour.

tính từ
  1. (thuộc) quá khứ, đã qua, (thuộc) dĩ vãng
    • for the past few days
      mấy ngày qua
    • his pain is past now
      cơn đau của anh ấy đã qua rồi
  2. (ngôn ngữ học) quá khứ
    • past tense
      thói quá khứ
    • past participle
      động tính từ quá khứ
danh từ
  1. quá khứ, dĩ vãng; quá khứ không hay ho
  2. (ngôn ngữ học) ((thường) the past) thời quá khứ
phó từ
  1. qua
    • to walk past
      đi qua
    • to run past
      chạy qua
  2. quá
    • the train is past due
      xe lửa quá giờ rồi chưa đến
giới từ
  1. quá, vượt, quá, hơn
    • it is past six
      đã quá sáu giờ hơn
    • he is past fifty
      ông ta đã hơn (ngoài) năm mươi
    • past endurance
      vượt quá sự chịu đựng, không thể chịu đựng nổi
  2. qua
    • to run past the house
      chạy qua nhà