by

/bai/
Học thuật
Thân thiện
by

A train goes by the station every hour.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Gần, cạnh, kế, bên: Chỉ vị trígần một người, vật hoặc địa điểm.
    • Qua, ngang qua, xuyên qua: Chỉ hướng hoặc lộ trình di chuyển.
    • Vào lúc, vào khoảng (thời gian): Chỉ một thời điểm cụ thể hoặc một mốc thời gian giới hạn.
    • Bằng, bởi: Chỉ phương tiện, cách thức, tác nhân hoặc nguyên nhân.
    • Theo, phù hợp với: Chỉ sự tuân thủ một quy tắc, tiêu chuẩn hoặc thẩm quyền.
    • Đến mức, chênh lệch khoảng: Chỉ sự khác biệt về số lượng hoặc mức độ.
    • Trước (một người hoặc thứ thẩm quyền): Dùng trong lời thề hoặc cam kết trang trọng.
  2. Phó từ:

    • Gần, ở bên cạnh: Chỉ vị trígần đó.
    • Qua: Chỉ sự di chuyển ngang qua một điểm.
    • Sang một bên, để dành: Chỉ việc cất giữ hoặc dự trữ.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • She sat by the window. ( ấy ngồi cạnh cửa sổ.)
    • We drove by the old castle. (Chúng tôi lái xe ngang qua lâu đài .)
    • Please finish this report by Friday. (Hãy hoàn thành báo cáo này vào thứ Sáu.)
    • I go to work by bus. (Tôi đi làm bằng xe buýt.)
    • This novel was written by a famous author. (Cuốn tiểu thuyết này được viết bởi một tác giả nổi tiếng.)
    • We must play by the rules. (Chúng ta phải chơi theo luật.)
    • He missed the train by only two minutes. (Anh ấy lỡ chuyến tàu chỉ khoảng hai phút.)
  • Phó từ:

    • He stood close by. (Anh ấy đứng gần đó.)
    • Time goes by so quickly. (Thời gian trôi qua thật nhanh.)
    • She has some money put by for emergencies. ( ấy để dành một ít tiền cho trường hợp khẩn cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "by oneself": một mình, không sự giúp đỡ.
    • She built the bookshelf by herself. ( ấy tự tay lắp cái giá sách.)
  • "by and by": lát nữa, một lúc nữa.
    • Don't worry, he'll be here by and by. (Đừng lo, lát nữa anh ấy sẽ đến.)
  • "by and large": nhìn chung, nói chung.
    • By and large, the project was a success. (Nhìn chung, dự án đã thành công.)
  • "by the by / by the way": à này, nhân tiện (dùng để chuyển chủ đề hoặc thêm thông tin).
    • By the way, did you call your mother? (Nhân tiện, bạn đã gọi cho mẹ chưa?)
Biến thể từ gần giống
  • Bye (danh từ): lời chào tạm biệt.
    • She waved bye to her friends. ( ấy vẫy tay tạm biệt bạn bè.)
  • Bygone (tính từ): đã qua, thuộc về quá khứ.
    • In bygone days, life was simpler. (Trong những ngày đã qua, cuộc sống đơn giản hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Near (giới từ/phó từ): gần.
  • Via (giới từ): qua, thông qua (chỉ đường đi).
  • Through (giới từ): xuyên qua.
  • Using (giới từ): sử dụng, bằng.
  • According to (giới từ): theo như.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Get by: xoay sở, sống qua ngày (với nguồn lực hạn chế).
    • It's hard to get by on such a low salary. (Thật khó để xoay sở với mức lương thấp như vậy.)
  • Go by: trôi qua (thời gian); tuân theo, dựa vào.
    • Years went by without any news. (Nhiều năm trôi qua không tin tức .)
    • Don't go by what he says. (Đừng dựa vào những anh ta nói.)
  • Stand by: ủng hộ, bênh vực; sẵn sàng.
    • I will stand by you no matter what. (Tôi sẽ ủng hộ bạn chuyện xảy ra.)
    • Please stand by for further instructions. (Xin hãy sẵn sàng chờ chỉ dẫn tiếp theo.)
Thành ngữ liên quan
  • By heart: thuộc lòng.
    • She learned the poem by heart. ( ấy học thuộc lòng bài thơ.)
  • By chance: tình cờ, ngẫu nhiên.
    • We met by chance at the supermarket. (Chúng tôi gặp nhau tình cờsiêu thị.)
  • By all means: bằng mọi giá, chắc chắn rồi.
    • By all means, try to finish it today. (Bằng mọi giá, hãy cố hoàn thành hôm nay.)
  • By the book: làm mọi thứ đúng theo quy tắc, quy trình.
    • He always does everything by the book. (Anh ấy luôn làm mọi thứ đúng theo quy tắc.)
by

A train goes by the station every hour.

danh từ
  1. gần, cạnh, kế, bên
    • by the sea
      gần biển
    • to sit by someone
      ngồi cạnh ai
  2. về phía
    • North by East
      hướng bắc hơi lệch về phía đông
  3. qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng chuyển động)
    • to come by the fields not by the roads
      đi xuyên qua các cánh đồng không dọc theo các con đường
  4. vào lúc, vào khi, vào khoảng, vào quãng (chỉ thời gian)
    • to attack by night
      tấn công vào đêm
    • to withdraw by daylight
      rút vào lúc trời sáng
    • by tomorrow
      khoảng ngày mai
    • by this time
      vào lúc này
  5. theo cách, bằng cách, theo từng
    • to rent the house by the year
      cho thuê nhà theo từng năm
    • to sell coal by the ton
      bán hàng theo từng tấn một
    • step by step
      từng bước, dần dần
  6. bằng, bởi, do
    • the streets are lighted by electricity
      phố xá được thắp sáng bằng điện
    • to travel by sea
      đi du lịch bằng đường biển
    • to send something by post
      gửi vật bằng đường bưu điện
    • by mistake
      do lỡ, do nhầm
  7. theo như, phù hợp với
    • by someone's leave
      theo sự cho phép của ai
    • by article 3 of the Treaty
      theo điều 3 của hiệp ước
  8. đến mức, đến khoảng
    • the bullet missed the target by two inches
      viên đạn trượt mục tiêu khoảng hai insơ
  9. trước
    • to swear by Almighty God that...
      xin thề trước thượng đế ...

Idioms

  • by the by; by the way
    à này, nhân đây, tiện thể
  • by oneself
    một mình không ai giúp đỡ
  • to have something by one
    vật trong tay
phó từ
  1. gần
    • nobody was by
      không ai ở gần
  2. qua
    • to hurry by
      đi vội qua
  3. sang một bên, ở bên; dự trữ, dành
    • to put (lay, set) something by
      để cái sang một bên; để dành cái

Idioms

  • by and by
    lát nữa thôi; ngay bây giờ
  • by and large
    nhìn chung, nói chung, rút cục
tính từ
  1. (như) bye