bay

/bei/
Học thuật
Thân thiện
bay

The horse in the field is a beautiful bay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vịnh: Một vùng biển ăn sâu vào đất liền, lớn hơn một vũng (cove) nhưng nhỏ hơn một vịnh lớn (gulf).
    • Gian, ô, khoang: Một khu vực được phân chia hoặc ngăn ra cho một mục đích cụ thể trong một công trình kiến trúc, phương tiện, hoặc chuồng trại.
    • Cây nguyệt quế: Một loại cây thường xanh thơm, thường dùng trong nấu ăn.
    • Tiếng sủa dài (của chó săn): Âm thanh đặc trưng, kéo dài chó, đặc biệt chó săn, phát ra khi đuổi theo con mồi.
  2. Tính từ:

    • Màu hồng (nâu đỏ): Màu lông của ngựa hoặc một số động vật khác, màu nâu đỏ nhạt.
  3. Động từ:

    • Sủa dài, tru lên: Hành động của chó khi phát ra tiếng sủa to, kéo dài âm vực trầm.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vịnh):
    • Ha Long Bay is a famous UNESCO World Heritage site in Vietnam. (Vịnh Hạ Long một di sản thế giới UNESCO nổi tiếng ở Việt Nam.)
  • Danh từ (Gian/Khoang):
    • The car is in the loading bay. (Chiếc xe đangtrong gian bốc dỡ hàng.)
    • The patient was resting in a hospital bay. (Bệnh nhân đang nghỉ ngơi trong một khoang bệnh viện.)
  • Danh từ (Cây nguyệt quế):
    • Add a bay leaf to the soup for extra flavor. (Thêm một nguyệt quế vào súp để tăng thêm hương vị.)
  • Danh từ (Tiếng sủa):
    • We heard the distant bay of the hunting dogs. (Chúng tôi nghe thấy tiếng sủa xa xăm của những con chó săn.)
  • Tính từ:
    • She rides a beautiful bay horse. ( ấy cưỡi một con ngựa hồng rất đẹp.)
  • Động từ:
    • The dog bayed at the moon all night. (Con chó sủa trăng suốt đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/stand at bay": Bị dồn vào thế cùng đường, bị bao vây buộc phải chống cự.
    • The cornered thief stood at bay, threatening anyone who came near. (Tên trộm bị dồn vào góc đứng trong thế cùng đường, đe dọa bất cứ ai đến gần.)
  • "to hold/keep somebody/something at bay": Ngăn chặn, giữ cho ai đó/cái đókhoảng cách an toàn, không cho lại gần.
    • She drank herbal tea to keep her cold at bay. ( ấy uống trà thảo mộc để ngăn cơn cảm lạnh.)
  • "to bring/drive to bay": Dồn ai/cái vào thế cùng đường, vào chân tường.
    • The police finally drove the fugitive to bay. (Cảnh sát cuối cùng đã dồn được kẻ đào tẩu vào thế đường cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bay leaf (n): nguyệt quế (dùng làm gia vị).
  • Bay window (n): Cửa sổ hình vòm, cửa sổ lồi ra ngoài tường.
  • Baying (n/adj): Hành động sủa dài; tính chất tru lên.
    • The baying of the hounds echoed through the forest. (Tiếng tru của bầy chó săn vang vọng khắp khu rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Vịnh): Gulf (vịnh lớn), cove (vũng nhỏ), inlet (vùng nước ăn sâu vào).
  • Danh từ (Khoang): Compartment (khoang, ngăn), alcove (góc hốc), recess (hốc tường).
  • Động từ: Howl (tru, ), bark (sủa).
Thành ngữ liên quan
  • "to bay at the moon": Làm việc vô ích, phản kháng một cáchvọng (nghĩa bóng từ việc chó sủa trăng).
    • Protesting against the new policy is like baying at the moon. (Phản đối chính sách mới chẳng khác nào chó sủa trăng.)
bay

The horse in the field is a beautiful bay.

tính từ
  1. hồng
    • a bay horse
      ngựa hồng
danh từ
  1. ngựa hồng
danh từ
  1. (địa ,địa chất) vịnh
danh từ
  1. gian (nhà); ô (chuồng ngựa)
  2. phần nhà xây lồi ra ngoài
  3. nhịp (cầu)
  4. (quân sự) chỗ tránh nhau (trong chiến hào)
danh từ
  1. (thực vật học) cây nguyệt quế
  2. (số nhiều) vòng nguyệt quế
danh từ
  1. tiếng chó sủa

Idioms

  • to be (stand) at bay
    cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng
  • to bring (drive) to bay
    dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường
  • to hold (keep) somebody at bay
    giữ không cho ai lại gần
  • to turn to bay
    chống lại một cách tuyệt hảo
động từ
  1. sủa (chó)

Idioms

  • to pay the moon
    sủa trăng