baby

/'beibi/
Học thuật
Thân thiện
baby

A baby sleeps peacefully in a wooden crib.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đứa trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ: Chỉ một đứa trẻ rất nhỏ, đặc biệt từ khi mới sinh ra đến khoảng một tuổi.
    • Người tính trẻ con: Dùng để chỉ một người trưởng thành nhưng cách cư xử thiếu chín chắn, như trẻ con.
    • Thành viên nhỏ tuổi nhất: Chỉ người trẻ tuổi nhất trong một nhóm hoặc gia đình.
    • (Thông tục) Người yêu, người thân mến: Một cách gọi thân mật, trìu mến dành cho người yêu, vợ/chồng hoặc một người đặc biệt.
  2. Tính từ (Định ngữ):

    • Nhỏ, cỡ nhỏ: Dùng để mô tả một phiên bản nhỏ hơn, thường dễ thương, của một thứ đó.
    • Dành cho trẻ sơ sinh: Liên quan đến hoặc dành cho trẻ nhỏ.
  3. Động từ:

    • Chiều chuộng, nuông chiều quá mức: Đối xử với ai đó một cách quá cẩn thận, dịu dàng chiều theo mọi ý muốn của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The baby is sleeping in the crib. (Đứa bé đang ngủ trong nôi.)
    • Don't be such a baby; it's just a small problem. (Đừng trẻ con như vậy; đó chỉ vấn đề nhỏ thôi.)
    • As the baby of the family, she gets a lot of attention. ( đứa con út trong gia đình, ấy nhận được rất nhiều sự quan tâm.)
    • Hey baby, I missed you. (Này em yêu, anh nhớ em.)
  • Tính từ:

    • She ordered a baby latte. ( ấy gọi một ly latte cỡ nhỏ.)
    • We need to buy baby clothes. (Chúng tôi cần mua quần áo trẻ sơ sinh.)
  • Động từ:

    • He babies his car, washing it every weekend. (Anh ấy chiều chuộng chiếc xe của mình, rửa xe mỗi cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be left holding the baby" (thành ngữ): phải gánh vác một trách nhiệm khó khăn hoặc không mong muốn một mình.

    • After everyone quit, I was left holding the baby. (Sau khi mọi người bỏ đi, tôi bị bỏ lại một mình gánh vác mọi chuyện.)
  • "to throw the baby out with the bathwater" (thành ngữ): vứt bỏ cả thứ giá trị cùng với thứ không giá trị ( quá vội vàng hoặc thiếu suy xét).

    • Don't reject the whole plan; that's throwing the baby out with the bathwater. (Đừng bác bỏ toàn bộ kế hoạch; như thế mất cả chì lẫn chài đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Babyish (adj): tính trẻ con, ấu trĩ.
    • That's a babyish argument. (Đó một lập luận ấu trĩ.)
  • Babysit (v): trông trẻ, giữ trẻ hộ.
    • My sister babysits for our neighbors. (Chị tôi trông trẻ hộ hàng xóm.)
  • Babysitter (n): người giữ trẻ.
  • Baby boom (n): sự bùng nổ trẻ sơ sinh (giai đoạn tỷ lệ sinh tăng mạnh).
  • Baby tooth (n): răng sữa.
Từ đồng nghĩa
  • Infant (n): trẻ sơ sinh (trang trọng hơn).
  • Newborn (n/adj): trẻ mới sinh.
  • Toddler (n): trẻ chập chững biết đi (lớn hơn baby một chút).
  • Spoil (v): làm hư, chiều chuộng quá mức (nghĩa động từ tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với "baby" với nghĩa gốc động từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Baby blues": cảm giác buồn bã, trầm cảm nhẹ sau khi sinh con.
    • She experienced the baby blues for a few weeks. ( ấy trải qua cảm giác buồn sau sinh trong vài tuần.)
  • "Sleep like a baby": ngủ rất ngon sâu.
    • After the long trip, I slept like a baby. (Sau chuyến đi dài, tôi ngủ say như chết.)
  • "Don't be a baby": Đừng yếu đuối/trẻ con như vậy (một cách nói khi ai đó đang phàn nàn hoặc sợ hãi về điều nhỏ nhặt).
baby

A baby sleeps peacefully in a wooden crib.

danh từ
  1. đứa bé mới sinh; trẻ thơ
  2. người tính trẻ con
  3. (định ngữ) nhỏ; xinh xinh
    • a baby car
      chiếc ôtô nhỏ
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái

Idioms

  • to carry (hold) the baby
    phải gánh một trách nhiệm không thích thú
  • to give somebody a baby to hold
    chân tay ai
  • to play the baby
    nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con
  • to plead the baby act
    trốn trách nhiệm lấy cớ không kinh nghiệm
  • to smell of the baby
    có vẻ trẻ con; tính trẻ con
  • sugar baby
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu