indulge

/in'dju:/
Học thuật
Thân thiện
indulge

She indulges in a large bowl of ice cream after dinner.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nuông chiều, chiều theo: Hành động đáp ứng quá mức một mong muốn, sở thích hoặc thói quen (thường không tốt) của ai đó, kể cả bản thân.
    • Nuôi, ấp ủ, theo đuổi: Cho phép bản thân hoặc giữ một suy nghĩ, cảm xúc nào đó, thường một cách thích thú.
    • Làm thích thú, làm thỏa thích: Làm điều đó đặc biệt để làm hài lòng hoặc vui thích.
  2. Nội động từ:

    • Ham mê, say mê, thích thú: Tự cho phép bản thân tận hưởng một cách trọn vẹn thường quá mức một điều đó mang lại khoái cảm.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Parents should not indulge their children's every whim. (Cha mẹ không nên nuông chiều mọi ý thích nhất thời của con cái.)
    • He indulged a fantasy of becoming a famous actor. (Anh ấy nuôi ảo tưởng trở thành một diễn viên nổi tiếng.)
    • She indulged her guests with a magnificent feast. ( ấy làm thỏa thích khách khứa bằng một bữa tiệc linh đình.)
  • Nội động từ:

    • On weekends, I like to indulge in a long, relaxing bath. (Vào cuối tuần, tôi thích say mê tận hưởng một bồn tắm dài thư giãn.)
    • He rarely indulges in alcohol. (Anh ấy hiếm khi ham mê rượu chè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to indulge oneself": Tự cho phép bản thân tận hưởng điều đó một cách xa xỉ hoặc đặc biệt.
    • After a hard week, she decided to indulge herself with a spa day. (Sau một tuần vất vả, ấy quyết định tự thưởng cho bản thân bằng một ngàyspa.)
Biến thể từ gần giống
  • Indulgent (adj): nuông chiều, dễ dãi, khoan dung.
    • An indulgent grandfather. (Một người ông nuông chiều.)
  • Indulgence (n): sự nuông chiều; sự ham mê, thú vui; (tôn giáo) ân xá.
    • Chocolate is my one indulgence. (--la thú vui duy nhất của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Pamper (v): nuông chiều, cưng chiều quá mức.
  • Spoil (v): làm hư, làm hỏng (ai đó) bằng cách chiều chuộng quá mức.
  • Gratify (v): làm thỏa mãn, làm hài lòng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Indulge in: (cách dùng phổ biến nhất) say mê, đắm chìm trong, tận hưởng.
    • They indulged in nostalgia, talking about old times. (Họ đắm chìm trong nỗi nhớ, nói về những ngày xưa .)
indulge

She indulges in a large bowl of ice cream after dinner.

ngoại động từ
  1. nuông chiều, chiều theo
    • to indulge one's children too much
      nuông chiều con quá
  2. nuôi, ấp ủ, theo đuổi
    • to indulge a frait hope
      nuôi một hy vọng mỏng manh
    • to indulge oneself in (with)
      ham mê, say mê, say đắm, miệt mài (cái )
    • to indulge onself in reading
      ham mê đọc sách
  3. làm thích thú, làm thoả thích, làm vui thú
    • to indulge somebody with a song
      làm cho ai vui thích bằng một bài hát
nội động từ
  1. ham mê, say mê, thích thú
    • to indulge in swimming
      ham bơi
    • to indulge in drinking
      ham mê rượu chè