cosset

/'kɔsit/
Học thuật
Thân thiện
cosset

The grandparents cosset their young grandson with treats and affection.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nâng niu, nuông chiều quá mức: Hành động chăm sóc, yêu chiều ai đó một cách thái quá, thường khiến họ trở nên yếu đuối hoặc phụ thuộc.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The famous actor was cosseted by his staff from a young age. (Nam diễn viên nổi tiếng được nhân viên của mình nuông chiều từ nhỏ.)
    • She refused to cosset her children, believing it would make them stronger. ( ấy từ chối nuông chiều con cái, tin rằng điều đó sẽ khiến chúng mạnh mẽ hơn.)
    • The pampered cat was cosseted with the finest food and a silk pillow. (Con mèo được cưng chiều ấy được nâng niu với thức ăn ngon nhất một chiếc gối lụa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be cosseted": được nâng niu, được nuông chiều (dạng bị động).
    • He grew up cosseted and unprepared for the hardships of life. (Anh ấy lớn lên trong sự nuông chiều không được chuẩn bị cho những khó khăn của cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Cosseted (adj): được nuông chiều, được nâng niu.
    • He has a cosseted lifestyle. (Anh ấy một lối sống được nuông chiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Pamper: nuông chiều, chiều chuộng.
  • Coddle: nuông chiều, chăm sóc quá mức cần thiết.
  • Spoil: làm hư, chiều chuộng thái quá.
Từ trái nghĩa
  • Neglect: sao lãng, bỏ bê.
  • Harden: làm cho cứng rắn, rèn luyện khắc nghiệt.
cosset

The grandparents cosset their young grandson with treats and affection.

danh từ
  1. con cừu con được nâng niu
  2. người được nâng niu nuông chiều
ngoại động từ
  1. nâng niu, nuông chiều

Từ gần giống