indulgence

/in'dʌldʤəns/
Học thuật
Thân thiện
indulgence

A parent shows indulgence by letting the child have an extra cookie.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nuông chiều, sự chiều theo: Hành động cho phép ai đó hoặc chính mình hoặc làm điều đó họ muốn, thường điều không nên làm hoặc hại.
    • Sự ham mê, sự thích thú; cái thú (ham mê): Một niềm vui hoặc hoạt động bạn cho phép mình thưởng thức, đặc biệt một thứ đó được xem như một sự xa xỉ hoặc không thường xuyên.
    • Đặc ân, sự ưu đãi: Một hành động tử tế hoặc một đặc quyền ai đó ban cho bạn.
    • Sự khoan dung, sự tha thứ: Thái độ sẵn sàng tha thứ hoặc bỏ qua lỗi lầm.
    • (Tôn giáo) Sự xá tội: Trong một số tôn giáo, đặc biệt Công giáo La , việc miễn trừ hình phạt tạm thời cho tội lỗi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His indulgence of his children's every wish made them spoiled. (Sự nuông chiều mọi mong muốn của con cái ông ấy đã làm chúng hư hỏng.)
    • Chocolate is my one indulgence. (--la niềm đam mê duy nhất của tôi.)
    • Thank you for your indulgence while I finish this call. (Cảm ơn sự khoan dung của bạn trong khi tôi hoàn thành cuộc gọi này.)
    • The king granted an indulgence to the prisoners. (Nhà vua ban một đặc ân cho các nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to treat oneself to an indulgence": Tự thưởng cho bản thân một thú vui.

    • After a long week, she treated herself to the indulgence of a spa day. (Sau một tuần dài, ấy tự thưởng cho mình thú vui của một ngàyspa.)
  • "ask for/beg someone's indulgence": Xin sự khoan dung/kiên nhẫn của ai đó.

    • I must beg your indulgence for a few more minutes. (Tôi phải xin sự kiên nhẫn của bạn thêm vài phút nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Indulge (động từ): Nuông chiều, đáp ứng, say mê.

    • He indulges his love of cinema by going every week. (Anh ấy thỏa mãn tình yêu điện ảnh bằng cách đi xem phim hàng tuần.)
  • Indulgent (tính từ): Nuông chiều, dễ dãi, khoan dung.

    • She has very indulgent grandparents. ( ấy những ông bà rất nuông chiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Pampering (n): Sự nuông chiều, cưng chiều.
  • Gratification (n): Sự thỏa mãn, sự làm vui lòng.
  • Leniency (n): Sự khoan hồng, sự nhân nhượng.
  • Privilege (n): Đặc quyền.
Từ trái nghĩa
  • Strictness (n): Sự nghiêm khắc.
  • Denial (n): Sự từ chối, sự phủ nhận.
  • Austerity (n): Sự khắc khổ, sự giản dị khắt khe.
Thành ngữ liên quan
  • A guilty indulgence: Một thú vui cảm giác tội lỗi ( biết không nên).
    • Eating a whole cake by myself was a guilty indulgence. (Tự mình ăn hết một cái bánh một thú vui đầy cảm giác tội lỗi.)
indulgence

A parent shows indulgence by letting the child have an extra cookie.

danh từ
  1. sự nuông chiều, sự chiều theo
  2. sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê)
  3. đặc ân
  4. sự gia hạn (coi như một đặc ân)
  5. (tôn giáo) sự xá tội

Từ chứa "indulgence"

Từ có nhắc đến "indulgence"