foregone

/fɔ:'gɔn/
Học thuật
Thân thiện
foregone

The outcome of the match was a foregone conclusion.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã qua, đã kết thúc: Chỉ một điều đó đã xảy ra trong quá khứ không còn nữa.
    • Tất nhiên, tất yếu, có thể dự đoán trước: Chỉ một kết quả hoặc sự việc được coi chắc chắn xảy ra, không thể tránh khỏi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The era of handwritten letters is a foregone conclusion in the digital age. (Kỷ nguyên của những bức thư viết tay một điều đã qua trong thời đại kỹ thuật số.)
    • Given their huge lead, the team's victory was a foregone conclusion. (Với lợi thế lớn như vậy, chiến thắng của đội điều tất yếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a foregone conclusion": một kết quả đã được định đoạt trước, một điều chắc chắn sẽ xảy ra.
    • The election result was seen as a foregone conclusion long before the votes were counted. (Kết quả bầu cử được coi điều đã định từ lâu trước khi phiếu được kiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Forego (động từ): từ bỏ, kiêng cữ (cũng có thể viết "forgo").
    • She decided to forego dessert to save room. ( ấy quyết định bỏ món tráng miệng để còn bụng.)
  • Foregoing (tính từ): ở trên, đã nói đến trước đó.
    • The foregoing examples illustrate the point clearly. (Các dụ nêu trên minh họa rõ ràng cho quan điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Inevitable: không thể tránh khỏi, tất yếu.
  • Predictable: có thể dự đoán trước.
  • Bygone: đã qua, thuộc về quá khứ.
Lưu ý

Từ "foregone" hiếm khi được sử dụng một mình. Cách dùng phổ biến gần như cố định của trong cụm danh từ "a foregone conclusion".

foregone

The outcome of the match was a foregone conclusion.

động tính từ quá khứ của forego
tính từ
  1. đã qua
  2. đã định đoạt trước, không trình được
  3. dự tính trước, biết trước, tất nhiên, tất yếu

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống