previous

/'pri:vjəs/
Học thuật
Thân thiện
previous

The previous owner of the house planted a beautiful rose garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trước, trước đó, trước đây: Dùng để chỉ một cái đó đã xảy ra hoặc tồn tại ngay trước một thời điểm hoặc sự kiện được đề cập.
    • Vội vàng, hấp tấp (ít dùng, thông tục): Hành động một cách thiếu suy nghĩ hoặc quá sớm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • I met him on the previous day. (Tôi đã gặp anh ấy vào ngày hôm trước.)
    • The previous owner of this house was an artist. (Chủ nhân trước đây của ngôi nhà này một nghệ sĩ.)
    • Do you have any previous experience in this field? (Bạn kinh nghiệm nào trước đây trong lĩnh vực này không?)
    • That decision was a bit previous; we should have waited for more information. (Quyết định đó hơi vội vàng; lẽ ra chúng ta nên đợi thêm thông tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "previous to" (giới từ): Trước khi (một sự kiện hoặc thời điểm nào đó).
    • Previous to his arrival, we had already finished the work. (Trước khi anh ấy đến, chúng tôi đã hoàn thành công việc rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Previously (phó từ): Trước đây, trước kia.
    • He was previously a teacher. (Trước đây anh ấy một giáo viên.)
  • Pre- (tiền tố): Trước (dùng để tạo từ ghép).
    • Pre-war (trước chiến tranh), pre-order (đặt hàng trước).
Từ đồng nghĩa
  • Prior: Trước, ưu tiên (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc để chỉ thứ tự quan trọng).
  • Former: Trước đây, (chỉ người/vật thuộc về quá khứ, thường đối lập với "latter" - cái sau).
  • Earlier: Sớm hơn, trước đó.
  • Preceding: Đứng ngay trước, đi trước (thường về thứ tự hoặc thời gian liền kề).
Từ trái nghĩa
  • Following: Tiếp theo, sau đó.
  • Subsequent: Xảy ra sau, tiếp theo sau.
  • Next: Kế tiếp, sắp tới.
  • Later: Muộn hơn, sau này.
Cụm từ liên quan
  • Previous conviction: Tiền án (bản án trước đó).
  • With no previous notice: Không thông báo trước.
previous

The previous owner of the house planted a beautiful rose garden.

tính từ
  1. trước
    • the previous day
      ngày hôm trước
    • without previous notice
      không thông báo trước
    • previous to
      trước khi
  2. (thông tục) vội vàng, hấp tấp

Idioms

  • Previous Examination
    kỳ thi đầu tiên để lấy bằngtài văn chương (trường đại học Căm-brít)
  • previous question
    sự đặt vấn đề đem ra biểu quyết ngay một vấn đề trong chương trình nghị sự không (nghị viện Anh)
phó từ
  1. previous to trước khi
    • previous to his marriage
      trước khi anh ta lấy v

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "previous"

Từ có nhắc đến "previous"